BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Đô thị hóa & di cư

Danh mục chuẩn hóa cho đô thị hóa & di cư

Trang dữ liệu

Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Đô thị hóa & di cư

Tỷ lệ đô thị hóa Việt Nam

Tỷ lệ đô thị hóa toàn quốc, tốc độ mở rộng không gian đô thị và quy mô dân số đô thị của Việt Nam theo Nghị quyết số 06-NQ/TW của Bộ Chính trị về quy hoạch, xây dựng, quản lý và phát triển bền vững đô thị Việt Nam đến năm 2030.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Đô thị hóa & di cư

Dân số đô thị theo tỉnh thành

Tỷ lệ dân số sinh sống tại khu vực thành thị phân theo 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, làm rõ mức độ đô thị hóa vượt trội tại các tỉnh kinh tế trọng điểm Đông Nam Bộ so với khu vực Trung du miền núi.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Đô thị hóa & di cư

Tỷ suất di cư thuần theo tỉnh

Tỷ suất di cư thuần (Net Migration Rate - chênh lệch giữa tỷ suất nhập cư và xuất cư trên 1.000 dân) của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, chỉ rõ các cực nam châm hút lao động công nghiệp và các vùng xuất cư ròng.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Đô thị hóa & di cư

Các đô thị Việt Nam theo loại

Hệ thống phân loại đô thị tại Việt Nam gồm Đô thị loại đặc biệt, loại I, loại II, loại III, loại IV và loại V theo các tiêu chí vị trí chức năng, quy mô dân số, mật độ dân số, tỷ lệ lao động phi nông nghiệp và hạ tầng kỹ thuật căn cứ Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 và Nghị quyết sửa đổi số 26/2022/UBTVQH15.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực