BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Giá cả và lạm phát toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về giá cả và lạm phát theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

Lạm phát toàn cầu
4.7%
Tháng 6/2026, so với cùng kỳ
Lạm phát OECD
4.1%
Tháng 7/2026, so với cùng kỳ
Lạm phát Việt Nam
4.89%
Tháng 8/2026, so với cùng kỳ
Phiên bản: 2026.09.29•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
headline_inflation_yoyThế giới2026-064,7%monthlyThay đổi giá tiêu dùng 12 tháng; IMF tổng hợp theo bình quân hình học có trọng số từ chỉ số được công bố chính thức, dùng GDP theo PPP của năm trước làm trọng số.https://data.imf.org/en/news/imf%20data%20brief%20august%2026
headline_inflation_yoyCác nền kinh tế phát triển (AEs)2026-062,9%monthlyThay đổi giá tiêu dùng 12 tháng; IMF tổng hợp theo bình quân hình học có trọng số từ chỉ số được công bố chính thức, dùng GDP theo PPP của năm trước làm trọng số.https://data.imf.org/en/news/imf%20data%20brief%20august%2026
headline_inflation_yoyCác nền kinh tế mới nổi và đang phát triển (EMDEs)2026-065,7%monthlyThay đổi giá tiêu dùng 12 tháng; IMF tổng hợp theo bình quân hình học có trọng số từ chỉ số được công bố chính thức, dùng GDP theo PPP của năm trước làm trọng số.https://data.imf.org/en/news/imf%20data%20brief%20august%2026
headline_inflation_yoyChâu Phi2026-0610%monthlyThay đổi giá tiêu dùng 12 tháng; IMF tổng hợp theo bình quân hình học có trọng số từ chỉ số được công bố chính thức, dùng GDP theo PPP của năm trước làm trọng số.https://data.imf.org/en/news/imf%20data%20brief%20august%2026
headline_inflation_yoyChâu Mỹ2026-064,8%monthlyThay đổi giá tiêu dùng 12 tháng; IMF tổng hợp theo bình quân hình học có trọng số từ chỉ số được công bố chính thức, dùng GDP theo PPP của năm trước làm trọng số.https://data.imf.org/en/news/imf%20data%20brief%20august%2026
headline_inflation_yoyChâu Âu2026-063,4%monthlyThay đổi giá tiêu dùng 12 tháng; IMF tổng hợp theo bình quân hình học có trọng số từ chỉ số được công bố chính thức, dùng GDP theo PPP của năm trước làm trọng số.https://data.imf.org/en/news/imf%20data%20brief%20august%2026
headline_inflation_yoyChâu Á2026-064,6%monthlyThay đổi giá tiêu dùng 12 tháng; IMF tổng hợp theo bình quân hình học có trọng số từ chỉ số được công bố chính thức, dùng GDP theo PPP của năm trước làm trọng số.https://data.imf.org/en/news/imf%20data%20brief%20august%2026
headline_inflation_yoyOECD2026-074,1%monthlyThay đổi CPI so với cùng kỳ năm trước theo công bố thống kê OECD.https://www.oecd.org/en/data/insights/statistical-releases/2026/09/consumer-prices-oecd-updated-8-september-2026.html
headline_inflation_yoyG202026-073,9%monthlyThay đổi lạm phát toàn phần so với cùng kỳ năm trước theo công bố thống kê OECD.https://www.oecd.org/en/data/insights/statistical-releases/2026/09/consumer-prices-oecd-updated-8-september-2026.html
headline_inflation_yoyViệt Nam2026-084,89%monthlyMức tăng CPI tháng 8 so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Việt Nam.https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/09/consumer-price-index-gold-price-index-and-us-dollar-price-index-in-august-and-eight-months-of-2026/
headline_inflation_momViệt Nam2026-080,47%monthlyMức tăng CPI tháng 8 so với tháng trước, theo Cục Thống kê Việt Nam.https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/09/consumer-price-index-gold-price-index-and-us-dollar-price-index-in-august-and-eight-months-of-2026/
headline_inflation_yoy_average_ytdViệt Nam2026-01/2026-084,45%monthlyMức tăng CPI bình quân tám tháng đầu năm so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Việt Nam.https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/09/consumer-price-index-gold-price-index-and-us-dollar-price-index-in-august-and-eight-months-of-2026/