Tài sản và tiện nghi hộ gia đình toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về tài sản và tiện nghi hộ gia đình theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Hộ gia đình có Internet tại nhà
86.3% hộ gia đình
2025
Hộ gia đình có Internet tại nhà
89.8% hộ gia đình
2024
Hộ gia đình có Internet tại nhà
92.5% hộ gia đình
2024
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hộ gia đình có Internet tại nhà | Ấn Độ | 2025 | 86,3 | % hộ gia đình | hằng năm | Tỷ lệ hộ có Internet tại nhà; ITU tính cả truy cập cố định hoặc di động dùng chung trong hộ. | https://datahub.itu.int/data/?c=701&e=IDN&i=12047&v= |
| Hộ gia đình có Internet tại nhà | Indonesia | 2024 | 89,8 | % hộ gia đình | hằng năm | Tỷ lệ hộ có Internet tại nhà; ITU tính cả truy cập cố định hoặc di động dùng chung trong hộ. | https://datahub.itu.int/data/?c=701&e=IDN&i=12047&v= |
| Hộ gia đình có Internet tại nhà | Việt Nam | 2024 | 92,5 | % hộ gia đình | hằng năm | Tỷ lệ hộ có kết nối Internet. Niên giám thống kê Việt Nam ghi số liệu sơ bộ năm 2024; giá trị trùng với ITU. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2025/06/NGTK-Cuc-TK-2024_BQ.pdf |
| Hộ gia đình có Internet tại nhà | Thái Lan | 2024 | 92,6 | % hộ gia đình | hằng năm | Tỷ lệ hộ có Internet tại nhà; ITU tính cả truy cập cố định hoặc di động dùng chung trong hộ. | https://datahub.itu.int/data/?e=BTN&i=12047 |
| Hộ gia đình có Internet tại nhà | Hoa Kỳ | 2024 | 94,9 | % hộ gia đình | hằng năm | Tỷ lệ hộ có Internet tại nhà; ITU tính cả truy cập cố định hoặc di động dùng chung trong hộ. | https://datahub.itu.int/data/?e=BTN&i=12047 |
| Hộ gia đình có Internet tại nhà | Uganda | 2024 | 38,3 | % hộ gia đình | hằng năm | Tỷ lệ hộ có Internet tại nhà; ITU tính cả truy cập cố định hoặc di động dùng chung trong hộ. | https://datahub.itu.int/data/?e=BTN&i=12047 |
| Dân số sử dụng dịch vụ nước uống được quản lý an toàn trong hộ gia đình | Thế giới | 2024 | 74 | % dân số | hằng năm | Ước tính WHO/UNICEF JMP đã hài hòa từ dữ liệu quốc gia, điều tra và điều tra dân số; dịch vụ an toàn phải từ nguồn cải thiện, tại nơi ở, sẵn có khi cần và không nhiễm bẩn. | https://data.unicef.org/resources/jmp-report-2025/ |
| Dân số sử dụng dịch vụ vệ sinh được quản lý an toàn trong hộ gia đình | Thế giới | 2024 | 58 | % dân số | hằng năm | Ước tính WHO/UNICEF JMP đã hài hòa từ dữ liệu quốc gia, điều tra và điều tra dân số về dịch vụ vệ sinh hộ gia đình. | https://data.unicef.org/resources/jmp-report-2025/ |
| Dân số có dịch vụ vệ sinh cơ bản tại nhà | Thế giới | 2024 | 80 | % dân số | hằng năm | Ước tính WHO/UNICEF JMP đã hài hòa từ dữ liệu quốc gia, điều tra và điều tra dân số về vệ sinh cơ bản trong hộ gia đình. | https://data.unicef.org/resources/jmp-report-2025/ |