Nhân đạo và khủng hoảng toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về nhân đạo và khủng hoảng theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Người cần hỗ trợ nhân đạo theo tổng quan OCHA hiện hành
239000000người
2026
Người được nhắm mục tiêu hỗ trợ nhân đạo
135000000người
2026
Người có nhu cầu nghiêm trọng được ưu tiên cứu trợ
87000000người
2026
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người cần hỗ trợ nhân đạo theo tổng quan OCHA hiện hành | Toàn cầu | 2026 | 239.000.000 | người | hằng năm | Con số tổng hợp được OCHA công bố trong phần giới thiệu GHO 2026; WHO cũng nêu ước tính 239 triệu người cần hỗ trợ nhân đạo trong năm 2026. | https://www.unocha.org/ |
| Người được nhắm mục tiêu hỗ trợ nhân đạo | Toàn cầu | 2026 | 135.000.000 | người | hằng năm | Mục tiêu hỗ trợ tập thể trong GHO 2026. | https://www.unocha.org/publications/report/world/global-humanitarian-overview-2026-enaresfr |
| Người có nhu cầu nghiêm trọng được ưu tiên cứu trợ | Toàn cầu | 2026 | 87.000.000 | người | hằng năm | Số người được ưu tiên trong lời kêu gọi và kế hoạch GHO 2026 của OCHA. | https://www.unocha.org/publications/report/world/global-humanitarian-overview-2026-enaresfr |
| Nhu cầu tài chính cho các kế hoạch nhân đạo phối hợp | Toàn cầu | 2026 | 33.000.000.000 | USD | hằng năm | Tổng yêu cầu tài chính trong tài liệu GHO 2026; tài liệu cũng nêu 23 tỷ USD cho phần nhu cầu được ưu tiên. | https://www.unocha.org/publications/report/world/global-humanitarian-overview-2026-enaresfr |
| Nhu cầu tài chính cho phản ứng ưu tiên | Toàn cầu | 2026 | 23.000.000.000 | USD | hằng năm | Yêu cầu tài chính được ưu tiên trong GHO 2026 của OCHA. | https://www.unocha.org/publications/report/world/global-humanitarian-overview-2026-enaresfr |
| Người bị di dời cưỡng bức | Toàn cầu | 2025-12-31 | 117.800.000 | người | hằng năm | Ước tính cuối năm trong UNHCR Global Trends 2025; tổng có tính đến phần giao giữa một số nhóm dân cư. | https://www.unhcr.org/about-unhcr/overview/figures-glance |
| Người di dời nội bộ do xung đột và bạo lực | Toàn cầu | 2025-12-31 | 68.600.000 | người | hằng năm | Ước tính cuối năm của IDMC về người đang sống trong tình trạng di dời nội bộ do xung đột và bạo lực; phân biệt với tổng di dời nội bộ do mọi nguyên nhân. | https://www.internal-displacement.org/global-report/ |
| Người đang sống trong tình trạng di dời nội bộ do mọi nguyên nhân | Toàn cầu | 2025-12-31 | 82.200.000 | người | hằng năm | Ước tính tồn lượng cuối năm của IDMC, gồm người di dời do xung đột/bạo lực và do thảm họa. | https://www.internal-displacement.org/global-report/ |
| Lượt di dời nội bộ mới hoặc lặp lại do thảm họa | Toàn cầu | 2025 | 29.900.000 | lượt di dời | hằng năm | Số lượt di dời do thảm họa được IDMC ghi nhận trong năm; đây là lượt di chuyển, không phải số người duy nhất. | https://api.internal-displacement.org/sites/default/files/2026-05/IDMC-GRID-2026-Global-Report-on-Internal-Displacement.pdf |
| Ngân sách UNHCR cần để bảo vệ và hỗ trợ người di dời cưỡng bức và người không quốc tịch | Toàn cầu | 2026 | 8.505.000.000 | USD | hằng năm | Ngân sách dự kiến trong Global Appeal 2026 của UNHCR. | https://www.unhcr.org/publications/global-appeal-2026 |