Chỉ số phát triển con người HDI Việt Nam
HDI toàn quốc và theo tỉnh/thành trong cùng bộ dữ liệu.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
0.752chỉ số (0–1)
2024 (sơ bộ)
Chỉ số phát triển con người (HDI)
0.829chỉ số (0–1)
2024 (sơ bộ)
Chỉ số phát triển con người (HDI)
0.783chỉ số (0–1)
2024 (sơ bộ)
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Cả nước | 2024 (sơ bộ) | 0,752 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Hà Nội | 2024 (sơ bộ) | 0,829 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Vĩnh Phúc | 2024 (sơ bộ) | 0,783 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Bắc Ninh | 2024 (sơ bộ) | 0,786 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Quảng Ninh | 2024 (sơ bộ) | 0,812 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Hải Dương | 2024 (sơ bộ) | 0,768 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Hải Phòng | 2024 (sơ bộ) | 0,819 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Hưng Yên | 2024 (sơ bộ) | 0,779 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Thái Bình | 2024 (sơ bộ) | 0,747 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Hà Nam | 2024 (sơ bộ) | 0,766 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Nam Định | 2024 (sơ bộ) | 0,721 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Ninh Bình | 2024 (sơ bộ) | 0,755 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Hà Giang | 2024 (sơ bộ) | 0,629 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Cao Bằng | 2024 (sơ bộ) | 0,669 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Bắc Kạn | 2024 (sơ bộ) | 0,684 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Tuyên Quang | 2024 (sơ bộ) | 0,701 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Lào Cai | 2024 (sơ bộ) | 0,699 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Yên Bái | 2024 (sơ bộ) | 0,68 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Thái Nguyên | 2024 (sơ bộ) | 0,777 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Lạng Sơn | 2024 (sơ bộ) | 0,701 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Bắc Giang | 2024 (sơ bộ) | 0,747 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Phú Thọ | 2024 (sơ bộ) | 0,734 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Điện Biên | 2024 (sơ bộ) | 0,642 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Lai Châu | 2024 (sơ bộ) | 0,622 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Sơn La | 2024 (sơ bộ) | 0,663 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Hòa Bình | 2024 (sơ bộ) | 0,723 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Thanh Hóa | 2024 (sơ bộ) | 0,739 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Nghệ An | 2024 (sơ bộ) | 0,726 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Hà Tĩnh | 2024 (sơ bộ) | 0,742 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Quảng Bình | 2024 (sơ bộ) | 0,721 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Quảng Trị | 2024 (sơ bộ) | 0,719 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Huế | 2024 (sơ bộ) | 0,721 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Đà Nẵng | 2024 (sơ bộ) | 0,814 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Quảng Nam | 2024 (sơ bộ) | 0,734 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Quảng Ngãi | 2024 (sơ bộ) | 0,737 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Bình Định | 2024 (sơ bộ) | 0,732 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Phú Yên | 2024 (sơ bộ) | 0,707 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Khánh Hòa | 2024 (sơ bộ) | 0,749 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Ninh Thuận | 2024 (sơ bộ) | 0,699 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Bình Thuận | 2024 (sơ bộ) | 0,713 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Kon Tum | 2024 (sơ bộ) | 0,677 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Gia Lai | 2024 (sơ bộ) | 0,675 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Đắk Lắk | 2024 (sơ bộ) | 0,699 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Đắk Nông | 2024 (sơ bộ) | 0,694 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Lâm Đồng | 2024 (sơ bộ) | 0,737 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Bình Phước | 2024 (sơ bộ) | 0,71 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Tây Ninh | 2024 (sơ bộ) | 0,709 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Bình Dương | 2024 (sơ bộ) | 0,761 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Đồng Nai | 2024 (sơ bộ) | 0,774 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Bà Rịa - Vũng Tàu | 2024 (sơ bộ) | 0,823 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | TP. Hồ Chí Minh | 2024 (sơ bộ) | 0,819 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Long An | 2024 (sơ bộ) | 0,732 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Tiền Giang | 2024 (sơ bộ) | 0,706 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Bến Tre | 2024 (sơ bộ) | 0,688 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Trà Vinh | 2024 (sơ bộ) | 0,71 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Vĩnh Long | 2024 (sơ bộ) | 0,733 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Đồng Tháp | 2024 (sơ bộ) | 0,701 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | An Giang | 2024 (sơ bộ) | 0,676 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Kiên Giang | 2024 (sơ bộ) | 0,685 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Cần Thơ | 2024 (sơ bộ) | 0,751 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Hậu Giang | 2024 (sơ bộ) | 0,714 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Sóc Trăng | 2024 (sơ bộ) | 0,67 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Bạc Liêu | 2024 (sơ bộ) | 0,682 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |
| Chỉ số phát triển con người (HDI) | Cà Mau | 2024 (sơ bộ) | 0,694 | chỉ số (0–1) | hằng năm | Giá trị sơ bộ theo bảng HDI phân theo địa phương của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/01/NG-TONG-CUC-2024_OKIN_Final.pdf |