Tiến độ thực hiện 17 mục tiêu SDG
Đánh giá tiến độ tổng thể thực hiện 17 Mục tiêu Phát triển Bền vững của Việt Nam theo Báo cáo Rà soát Quốc gia Tự nguyện (Voluntary National Review - VNR) trình bày trước Diễn đàn Chính trị Cấp cao của Liên Hợp Quốc (HLPF).
Xếp hạng SDG toàn cầu
Hạng 55 / 166 quốc giatrên Bảng xếp hạng SDG Index toàn cầu
Điểm tổng hợp SDG
Điểm số SDG 73,32cao hơn mức trung bình của khu vực Đông Á
Lĩnh vực vượt mục tiêu
Xóa nghèo & Giáo dục dẫn đầutiến độ thực hiện đạt và vượt mục tiêu
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư / United Nations(Số: Báo cáo Rà soát Quốc gia Tự nguyện (VNR) Việt Nam)
| Mã mục tiêu SDG | Lĩnh vực mục tiêu | Tiến độ thực hiện (Đánh giá VNR) | Thành tựu nổi bật đã đạt được | Thách thức chính còn tồn tại |
|---|---|---|---|---|
| SDG 1 | Xóa nghèo (No Poverty) | Đang đúng lộ trình (On Track) | Tỷ lệ nghèo đa chiều giảm mạnh xuống dưới 3%, mạng lưới an sinh xã hội bao phủ rộng | Nguy cơ tái nghèo do thiên tai, bão lũ vùng sâu vùng xa |
| SDG 4 | Giáo dục chất lượng (Quality Education) | Đang đúng lộ trình (On Track) | Tỷ lệ đi học tiểu học và THCS đạt trên 98%, điểm thi PISA của học sinh VN thuộc top cao | Thu hẹp khoảng cách tiếp cận giáo dục chất lượng giữa đô thị và miền núi |
| SDG 6 | Nước sạch & Vệ sinh (Clean Water) | Tiến bộ vừa phải (Moderate Progress) | Đa số dân cư đô thị dùng nước máy sạch, cải thiện mạnh nhà tiêu hợp vệ sinh | Xâm nhập mặn ĐBSCL và ô nhiễm nguồn nước mặt lưu vực sông |
| SDG 7 | Năng lượng sạch (Affordable & Clean Energy) | Đang đúng lộ trình (On Track) | Điện mặt trời và điện gió phát triển thần tốc, chiếm trên 26% công suất lắp đặt nguồn | Giải tỏa công suất lưới truyền tải và ổn định hệ thống điện khi tích hợp NLTT cao |
| SDG 13 | Khí hậu (Climate Action) | Còn nhiều thách thức (Challenges Remain) | Phê duyệt Quy hoạch Điện VIII, ban hành Kế hoạch huy động nguồn lực thực hiện JETP | Cần nguồn vốn quốc tế khổng lồ để chuyển dịch năng lượng công bằng từ bỏ điện than |