Thu nhập bình quân đầu người Việt Nam
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của người dân Việt Nam theo giá hiện hành, phân theo thành thị - nông thôn và theo 5 nhóm thu nhập (ngũ phân vị) căn cứ kết quả Khảo sát mức sống dân cư (VHLSS) do Tổng cục Thống kê thực hiện định kỳ.
Thu nhập bình quân toàn quốc
4,96 Triệu VNĐ/thángthu nhập bình quân đầu người cả nước
Chênh lệch thành thị - nông thôn
Thành thị 6,26 triệu VNĐgấp 1,5 lần so với nông thôn (4,16 triệu VNĐ)
Hệ số chênh lệch giàu - nghèo
Nhóm 5 giàu nhất 10,24 triệugấp 7,6 lần nhóm 1 nghèo nhất (1,35 triệu)
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Thống kê(Số: Báo cáo chuyên đề Khoảng cách tiền lương theo giới)
| Năm khảo sát | Bình quân chung (Triệu VNĐ/tháng) | Thành thị (Triệu VNĐ/tháng) | Nông thôn (Triệu VNĐ/tháng) | Chênh lệch nhóm giàu nhất/nghèo nhất (lần) |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 4,96 | 6,26 | 4,16 | 7,6 lần |
| 2022 | 4,67 | 5,92 | 3,86 | 7,6 lần |
| 2021 | 4,2 | 5,38 | 3,48 | 7,0 lần |
| 2020 | 4,25 | 5,6 | 3,48 | 8,0 lần |
| 2019 | 4,29 | 5,76 | 3,49 | 8,1 lần |