Thu nhập bình quân đầu người
Thu nhập bình quân đầu người toàn quốc và theo tỉnh/thành.
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
6.0051triệu đồng/người/tháng
2025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
8.3742triệu đồng/người/tháng
2025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
8.0635triệu đồng/người/tháng
2025
Phiên bản: 2026.07.06•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành | Cả nước | 2025 | 6,005 | triệu đồng/người/tháng | Hằng năm | Khảo sát mức sống dân cư 2025; theo giá hiện hành. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/07/Bieu-so-lieu-cong-bo-ksms2025_f_s.xlsx |
| Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành | Hà Nội | 2025 | 8,374 | triệu đồng/người/tháng | Hằng năm | Khảo sát mức sống dân cư 2025; theo giá hiện hành. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/07/Bieu-so-lieu-cong-bo-ksms2025_f_s.xlsx |
| Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành | Thành phố Hồ Chí Minh | 2025 | 8,064 | triệu đồng/người/tháng | Hằng năm | Khảo sát mức sống dân cư 2025; theo giá hiện hành. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/07/Bieu-so-lieu-cong-bo-ksms2025_f_s.xlsx |
| Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành | Đồng Nai | 2025 | 7,174 | triệu đồng/người/tháng | Hằng năm | Khảo sát mức sống dân cư 2025; theo giá hiện hành. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/07/Bieu-so-lieu-cong-bo-ksms2025_f_s.xlsx |
| Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành | Hải Phòng | 2025 | 7,139 | triệu đồng/người/tháng | Hằng năm | Khảo sát mức sống dân cư 2025; theo giá hiện hành. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/07/Bieu-so-lieu-cong-bo-ksms2025_f_s.xlsx |
| Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành | Quảng Ninh | 2025 | 6,917 | triệu đồng/người/tháng | Hằng năm | Khảo sát mức sống dân cư 2025; theo giá hiện hành. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/07/Bieu-so-lieu-cong-bo-ksms2025_f_s.xlsx |
| Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành | Điện Biên | 2025 | 2,583 | triệu đồng/người/tháng | Hằng năm | Khảo sát mức sống dân cư 2025; theo giá hiện hành. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/07/Bieu-so-lieu-cong-bo-ksms2025_f_s.xlsx |
| Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành | Cao Bằng | 2025 | 2,69 | triệu đồng/người/tháng | Hằng năm | Khảo sát mức sống dân cư 2025; theo giá hiện hành. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/07/Bieu-so-lieu-cong-bo-ksms2025_f_s.xlsx |
| Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành | Lai Châu | 2025 | 2,921 | triệu đồng/người/tháng | Hằng năm | Khảo sát mức sống dân cư 2025; theo giá hiện hành. | https://www.nso.gov.vn/wp-content/uploads/2026/07/Bieu-so-lieu-cong-bo-ksms2025_f_s.xlsx |