BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Tỷ lệ nghèo đa chiều

Tỷ lệ nghèo đa chiều (Multidimensional Poverty Index - MPI) toàn quốc và phân theo 6 vùng kinh tế - xã hội theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022 - 2025 quy định tại Nghị định số 07/2021/NĐ-CP của Chính phủ.

Tỷ lệ nghèo đa chiều chung
5,71% Nghèo đa chiềutỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo đa chiều toàn quốc
Tỷ lệ hộ nghèo
2,93% Hộ nghèotỷ lệ hộ nghèo thuần túy
Ghi nhận quốc tế
Điểm sáng giảm nghèo toàn cầuđược Liên Hợp Quốc đánh giá cao trong thực hiện SDG
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội(Số: Kết quả Điều tra quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
Vùng kinh tế - xã hộiTỷ lệ nghèo đa chiều chung (%)Tỷ lệ hộ nghèo (%)Tỷ lệ hộ cận nghèo (%)Chính sách hỗ trợ trọng tâm
Toàn quốc (Bình quân)5,71%2,93%2,78%Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
Trung du và miền núi phía Bắc18,20%11,29%6,91%Hỗ trợ phát triển sản xuất nông lâm nghiệp bản địa, sinh kế bền vững vùng đồng bào thiểu số
Tây Nguyên12,46%6,40%6,06%Giao đất giao rừng, định canh định cư, hỗ trợ nước sinh hoạt hợp vệ sinh
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung6,52%3,41%3,11%Hỗ trợ nhà ở kiên cố chống bão lũ, đào tạo nghề chuyển đổi việc làm ven biển
Đồng bằng sông Cửu Long4,15%1,63%2,52%Hỗ trợ sinh kế thích ứng biến đổi khí hậu, nước ngọt sinh hoạt mùa hạn mặn
Đồng bằng sông Hồng1,86%0,79%1,07%Bảo trợ xã hội cho người cao tuổi cô đơn, người khuyết tật nặng tại đô thị
Đông Nam Bộ0,23%0,11%0,12%Hỗ trợ nhà ở xã hội cho công nhân khu công nghiệp, phổ cập BHYT toàn dân