Tiêu chuẩn tần số và điện áp vận hành hệ thống điện quốc gia Việt Nam
Bộ dữ liệu tổng hợp các giới hạn tần số, dải tần số trong các chế độ vận hành, thời gian khôi phục, cấp điện áp danh định và độ lệch điện áp cho phép theo văn bản hợp nhất hiện hành của Bộ Công Thương đến ngày 25/09/2026.
Tần số danh định
50Hz
Dao động tần số trong vận hành bình thường
±0,2Hz so với tần số danh định
Dải tần số khi sự cố đơn lẻ
49–51Hz
Dải tần số khi sự cố nhiều phần tử hoặc cực kỳ khẩn cấp
47,5–52Hz
Cấp điện áp truyền tải danh định
500; 220kV
Độ lệch điện áp lưới 500 kV
±5%
Độ lệch điện áp lưới 220 kV
+10 và -5%
Áp dụng từ: 2025-02-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Công Thương(Số: 25/2016/TT-BCT)
| Nhóm chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị | Điều kiện hoặc ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Tần số | Tần số danh định | 50 | Hz | Hệ thống điện quốc gia Việt Nam |
| Tần số | Dải tần số vận hành bình thường | 49,8–50,2 | Hz | Dao động ±0,2 Hz so với tần số danh định |
| Tần số | Sự cố đơn lẻ | 49–51 | Hz | 02 phút để đưa tần số về 49,5–50,5 Hz; 05 phút để đưa về 49,8–50,2 Hz |
| Tần số | Sự cố nhiều phần tử, sự cố nghiêm trọng hoặc chế độ cực kỳ khẩn cấp | 47,5–52 | Hz | 10 giây để đưa về 49–51 Hz; 10 phút để đưa về 49,8–50,2 Hz; 05 phút để đưa về 49,5–50,5 Hz |
| Tần số | Giới hạn tần số cao và số lần cho phép | 51,25–52; 07 lần | Hz; lần trong 01 năm | 52 ≥ f ≥ 51,25 |
| Tần số | Giới hạn tần số cao và số lần cho phép | 50,5–51,25; 50 lần | Hz; lần trong 01 năm | 51,25 > f > 50,5 |
| Tần số | Giới hạn tần số thấp và số lần cho phép | 48,75–49,5; 60 lần | Hz; lần trong 01 năm | 49,5 > f > 48,75 |
| Tần số | Giới hạn tần số thấp và số lần cho phép | 48–48,75; 12 lần | Hz; lần trong 01 năm | 48,75 ≥ f > 48 |
| Tần số | Giới hạn tần số thấp nghiêm trọng và số lần cho phép | 47,5–48; 01 lần | Hz; lần trong 02 năm | 48 ≥ f ≥ 47,5 |
| Tần số | Thời gian tối thiểu để tính một lần vượt giới hạn | 05 | giây | Một lần vượt giới hạn được tính khi kéo dài từ 05 giây trở lên |
| Điện áp | Cấp điện áp truyền tải danh định | 500; 220 | kV | Lưới điện truyền tải |
| Điện áp | Cấp điện áp phân phối danh định | 110; 35; 22; 15; 10; 06; 0,38 | kV | Hệ thống phân phối điện |
| Điện áp | Độ lệch điện áp lưới 500 kV | ±5 | % | Chế độ vận hành bình thường |
| Điện áp | Độ lệch điện áp lưới 220 kV | +10 và -5 | % | Chế độ vận hành bình thường |
| Điện áp | Độ lệch điện áp thanh cái lưới phân phối | +10 và -5 | % | Chế độ vận hành bình thường |
| Điện áp | Độ lệch điện áp tại điểm đấu nối với khách hàng sử dụng điện | ±5 | % | Trên lưới điện phân phối, chế độ vận hành bình thường |
| Điện áp | Độ lệch điện áp tại điểm đấu nối với nhà máy điện | +10 và -5 | % | Trên lưới điện phân phối, chế độ vận hành bình thường |
| Điện áp | Dao động điện áp khi sự cố đơn lẻ hoặc khôi phục sự cố | ±10 | % | Trên lưới điện phân phối |
| Điện áp | Dao động điện áp tối đa khi sự cố nghiêm trọng hoặc khôi phục hệ thống | ±20 | % | Lưới truyền tải và lưới 110 kV; mức tạm thời có thể lớn hơn ±10% nhưng không vượt quá ±20% |
| Điện áp | Độ lệch điện áp tại điểm đấu nối khách hàng khi lưới phân phối chưa ổn định | +5 và -10 | % | Sau sự cố, đối với khách hàng bị ảnh hưởng trực tiếp |
| Điện áp | Điện áp tại pha bị sự cố | 0 | % điện áp danh định | Có thể giảm quá độ đến bằng 0 cho đến khi sự cố được loại trừ |
| Điện áp | Điện áp tại pha không bị sự cố | >110 | % điện áp danh định | Có thể tăng quá 110% cho đến khi sự cố được loại trừ |