BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải

Mức giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải sinh hoạt đô thị theo quy định tại Nghị định 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ, tính theo tỷ lệ phần trăm trên đơn giá bán nước sạch hoặc đơn giá cố định trên mỗi mét khối nước tiêu thụ.

Mức thu tại TP. Hồ Chí Minh
25%trên hóa đơn nước
Mức thu tại TP. Hà Nội
10%trên hóa đơn nước
Căn cứ pháp lý toàn quốc
Nghị định 80
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Chính phủ Việt Nam(Số: Nghị định 80/2014/NĐ-CP)
Địa phươngHình thức thuMức thu hiện hành năm 2024Văn bản quyết định
TP. Hồ Chí MinhTỷ lệ % trên đơn giá bán nước sạch25% đơn giá nướcQuyết định 17/2021/QĐ-UBND (lộ trình đến 30% vào 2025)
TP. Hà NộiPhí BVMT đối với nước thải sinh hoạt10% đơn giá nướcNghị quyết HĐND TP Hà Nội & NĐ 53/2020/NĐ-CP
TP. Đà NẵngGiá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải15% - 18% đơn giá nướcQuyết định UBND TP Đà Nẵng
TP. Hải PhòngTỷ lệ % trên đơn giá nước sạch10% đơn giá nướcNghị quyết HĐND TP Hải Phòng
Tỉnh Bình DươngĐơn giá thu theo mét khối nước sạch1.800 - 3.200 đ/m3Quyết định UBND tỉnh Bình Dương