BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Danh sách cảng, bến thủy nội địa

Danh mục các cảng, bến thủy nội địa hàng hóa và hành khách trên các hành lang đường thủy chính thuộc lưu vực sông Hồng và sông Mê Kông do Cục Đường thủy Nội địa quản lý.

Cảng thủy nội địa chính
300+ cảngthủy nội địa công bố
Mạng lưới đường thủy quốc gia
19.000 kmđường thủy đang khai thác
Ưu thế vận tải thủy
Chi phí rẻ nhấtcho hàng siêu trường siêu trọng
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Đường thủy Nội địa Việt Nam - Bộ GTVT(Số: Hệ thống quản lý cảng bến thủy nội địa quốc gia)
Tên cảng thủy nội địaTuyến sông / Hành langĐịa bàn tỉnh / thànhChủng loại hàng hóa chủ lực
Cảng Hà NộiSông HồngHai Bà Trưng, Hà NộiHàng bách hóa, vật liệu xây dựng, thiết bị công nghiệp
Cảng Khuyến LươngSông HồngHoàng Mai, Hà NộiThan, clinker, xi măng, hàng rời công nghiệp
Cảng Việt TrìSông Lô / Sông HồngViệt Trì, Phú ThọQuặng, phân bón, nông sản, hóa chất
Cảng Ninh PhúcSông ĐáyNinh BìnhThan đá cho nhà máy nhiệt điện, xi măng, thép
Cảng Long BìnhSông Đồng NaiBiên Hòa, Đồng NaiContainer trung chuyển bến cảng Cát Lái, Cái Mép