Danh sách tuyến luồng hàng hải
Danh mục các tuyến luồng hàng hải công cộng tại Việt Nam, chuẩn tắc kỹ thuật (độ sâu, chiều rộng luồng) và năng lực thông qua tàu thuyền theo công bố của Bộ GTVT.
Số tuyến luồng hàng hải
50+ tuyến luồnghàng hải công cộng
Độ sâu luồng hàng hải lớn nhất
-14,0 m Hải đồluồng Lạch Huyện
Hệ thống quản lý hàng hải
VTS hàng hảiđiều phối tàu tự động
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài chính(Số: Thông tư số 248/2016/TT-BTC)
| Tên tuyến luồng hàng hải | Chiều dài luồng (km) | Độ sâu thiết kế chuẩn (m) | Bề rộng luồng (m) | Khả năng tiếp nhận cỡ tàu |
|---|---|---|---|---|
| Luồng hàng hải Lạch Huyện (Hải Phòng) | 18 | -14.0 m | 160 | Tàu container trọng tải đến 132.000 DWT giảm tải |
| Luồng hàng hải Hải Phòng (kênh Hà Nam - Bạch Đằng) | 31 | -7.0 m | 80 | Tàu biển trọng tải đến 20.000 DWT |
| Luồng hàng hải Vũng Tàu - Thị Vải (Cái Mép) | 30,5 | -14.0 m đến -15.5 m | 310 | Tàu container siêu lớn đến 200.000 DWT - 250.000 DWT |
| Luồng hàng hải Soài Rạp (TP. Hồ Chí Minh) | 54 | -9.5 m | 120 | Tàu biển trọng tải đến 50.000 DWT |
| Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu | 46,5 | -6.5 m | 85 | Tàu biển đến 10.000 DWT đầy tải, 20.000 DWT giảm tải |