BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2021-09-22)

Danh sách cảng biển và luồng hàng hải Việt Nam

Tổng hợp hệ thống cảng biển quốc gia phân theo 5 nhóm cảng biển và luồng hàng hải công cộng tại Việt Nam theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Cục Hàng hải Việt Nam.

Cảng cửa ngõ quốc tế
02 cảng đặc biệtHải Phòng & Bà Rịa - Vũng Tàu
Nhóm cảng biển quy hoạch
05 nhóm cảngtừ Bắc vào Nam
Cụm cảng nước sâu lớn nhất
Cái Mép - Thị Vảiđón tàu mẹ 250.000 DWT
Áp dụng từ: 2021-09-22•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài chính(Số: Thông tư số 248/2016/TT-BTC)
Nhóm cảng biển quy hoạchTên cảng biểnPhân loại cảngKhu bến cảng chủ lựcCỡ tàu tiếp nhận tối đa
Nhóm 1 (Bắc Bộ)Cảng biển Hải PhòngCảng đặc biệtLạch Huyện, Đình Vũ, sông Cấm, Nam Đình VũTàu container đến 132.000 DWT tại Lạch Huyện
Nhóm 1 (Bắc Bộ)Cảng biển Quảng NinhCảng Loại ICái Lân, Cẩm Phả, Yên Hưng, Vạn NinhTàu hàng rời đến 85.000 DWT
Nhóm 2 (Bắc Trung Bộ)Cảng biển Nghi Sơn (Thanh Hóa)Cảng Loại IKhu bến Nam Nghi Sơn, Bắc Nghi SơnTàu đến 70.000 DWT
Nhóm 3 (Trung Trung Bộ)Cảng biển Đà NẵngCảng Loại ITiên Sa, Liên Chiểu (đang đầu tư), Thọ QuangTàu container đến 50.000 DWT, tàu khách 225.000 GT
Nhóm 4 (Đông Nam Bộ)Cảng biển Bà Rịa - Vũng TàuCảng đặc biệtCái Mép, Thị Vải, Sao Mai - Bến ĐìnhTàu container đến 250.000 DWT (24.000 TEU) đi thẳng Mỹ, Âu
Nhóm 4 (Đông Nam Bộ)Cảng biển TP. Hồ Chí MinhCảng Loại ICát Lái, Hiệp Phước, Nhà Bè, Sài GònTàu đến 50.000 DWT tại Cát Lái, Hiệp Phước
Nhóm 5 (ĐBSCL)Cảng biển Cần ThơCảng Loại ICái Cui, Trà Nóc, Thốt NốtTàu đến 20.000 DWT qua luồng sông Hậu