BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2017-01-01)

Phí và lệ phí hàng hải

Biểu mức thu phí trọng tải tàu thuyền, phí bảo đảm hàng hải, phí hoa tiêu và phí neo đậu tại cảng biển Việt Nam theo Thông tư số 248/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Đơn vị tính phí nội địa/quốc tế
USD & VNDhai cơ chế biểu phí
Cơ sở tính phí hàng hải
Tính theo GT & Hải lýcông thức chuẩn quốc tế
Chính sách ưu đãi tàu mẹ
Ưu đãi cảng trung chuyểngiảm phí Cái Mép - Lạch Huyện
Áp dụng từ: 2017-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài chính(Số: Thông tư số 248/2016/TT-BTC)
Loại phí hàng hảiMức thu tàu hoạt động quốc tếMức thu tàu nội địa (VND)Đơn vị tính
Phí trọng tải tàu thuyền (Vào và rời cảng biển)0,034 USD / GT250 VND / GTMỗi lượt vào hoặc rời cảng biển
Phí bảo đảm hàng hải (Luồng hàng hải)0,094 USD / GT700 VND / GTMỗi lượt sử dụng luồng công cộng
Phí hoa tiêu hàng hảiTheo biểu cước lũy thoái + Cự ly dẫn tàuTheo cước quy định của Bộ GTVTGT x Hải lý hành trình dẫn tàu
Phí neo đậu tại vùng nước cảng biển0,0005 USD / GT / giờ5 VND / GT / giờDung tích tàu x Thời gian neo đậu thực tế