BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Chỉ số khoa học, công nghệ & đổi mới

Danh mục chuẩn hóa cho chỉ số khoa học, công nghệ & đổi mới

Trang dữ liệu

Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ/Chỉ số khoa học, công nghệ & đổi mới

Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương PII

Bộ chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (Provincial Innovation Index - PII) do Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng và công bố chính thức, đánh giá hiện trạng mô hình phát triển KT-XH dựa trên KH, CN & ĐMST của 63 tỉnh, thành phố.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ/Chỉ số khoa học, công nghệ & đổi mới

Global Innovation Index - GII

Báo cáo Chỉ số Đổi mới sáng tạo Toàn cầu (Global Innovation Index - GII) do Tổ chức Sở hữu trí tuệ Thế giới (WIPO) công bố hàng năm, đánh giá xếp hạng năng lực đổi mới sáng tạo của Việt Nam so với thế giới.

Quốc tếv2026.09Đang hiệu lực
Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ/Chỉ số khoa học, công nghệ & đổi mới

Chi cho nghiên cứu và phát triển R&D

Thống kê tổng chi quốc gia cho nghiên cứu và phát triển (GERD) theo tỷ lệ phần trăm GDP, cơ cấu nguồn vốn chi từ ngân sách nhà nước và đóng góp từ khu vực doanh nghiệp tư nhân theo Chiến lược phát triển KH, CN & ĐMST đến 2030.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ/Chỉ số khoa học, công nghệ & đổi mới

Nhân lực nghiên cứu khoa học

Thống kê quy mô và cơ cấu đội ngũ nhân lực nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (R&D Personnel) quy đổi tương đương toàn thời gian (FTE), trình độ tiến sĩ, thạc sĩ trong các viện, trường đại học và doanh nghiệp.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực