BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Chi cho nghiên cứu và phát triển R&D

Thống kê tổng chi quốc gia cho nghiên cứu và phát triển (GERD) theo tỷ lệ phần trăm GDP, cơ cấu nguồn vốn chi từ ngân sách nhà nước và đóng góp từ khu vực doanh nghiệp tư nhân theo Chiến lược phát triển KH, CN & ĐMST đến 2030.

Tỷ lệ chi R&D / GDP
0,53% GDPtổng chi R&D quốc gia hiện tại
Cơ cấu nguồn vốn
Doanh nghiệp đóng góp 60%+nguồn vốn R&D từ khu vực tư nhân
Mục tiêu 2030
Mục tiêu 1,5% - 2% GDP (2030)chiến lược phát triển quốc gia
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư & Bộ KH&CN(Số: Niên giám Thống kê Khoa học và Công nghệ)
Giai đoạn / NămTổng chi R&D / GDP (%)Tỷ trọng Ngân sách Nhà nước (%)Tỷ trọng Khối Doanh nghiệp (%)Nguồn tài trợ quốc tế (%)
2.0230.53%34.5%62.0%3.5%
2.0210.52%38.2%58.1%3.7%
2.0190.50%45.0%52.0%3.0%
2.0150.44%52.0%46.0%2.0%