BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Lao động, Tiền lương & An sinh•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2021-03-01)

Danh mục nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (Loại IV, V, VI) theo Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH.

Số lượng nghề độc hại công bố
1.800+ nghềthuộc danh mục độc hại
Quyền lợi hưu trí đặc thù
Nghỉ hưu sớm 5 nămkhi đóng BHXH đủ 15 năm
Ngày nghỉ phép năm tăng thêm
Thêm ngày phép14 - 16 ngày phép/năm
Áp dụng từ: 2021-03-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội(Số: Kết quả Điều tra quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
Lĩnh vực / Ngành nghềPhân loại điều kiện lao độngCông việc tiêu biểuChế độ bảo hộ & Ưu đãi
Khai thác than, khoáng sản trong hầm lòLoại VI (Đặc biệt nặng nhọc, nguy hiểm)Khoan nổ mìn lò ngầm, đào lò than, vận hành máy xúc hầm lòNghỉ hưu sớm tối đa 10 năm; khám sức khỏe 6 tháng/lần; bồi dưỡng hiện vật mức 4
Hóa chất, luyện kim màu, sản xuất axitLoại V (Đặc biệt độc hại)Vận hành tháp phản ứng axit, nấu đúc kim loại màu chì, thiếcRút ngắn 1-2 giờ làm việc/ngày; bồi dưỡng chống độc hại hàng ngày
Xây dựng, lắp đặt công trình cao tầng / ngầmLoại IV (Nặng nhọc, nguy hiểm)Thợ lắp cốt thép cầu lớn, thợ hàn kết cấu thép trên cao, ép cọcTrang bị phương tiện bảo hộ chuyên dụng; 14 ngày phép năm
Y tế, phòng chống dịch bệnh truyền nhiễmLoại IV - V (Độc hại sinh học)Bác sĩ, điều dưỡng khoa truyền nhiễm, hồi sức cấp cứu, giải phẫu bệnhPhụ cấp ưu đãi nghề theo ngành y tế từ 40% đến 100%