Danh mục nghề yêu cầu chứng chỉ kỹ năng nghề
Danh mục các công việc trực tiếp ảnh hưởng đến an toàn, tính mạng con người bắt buộc người lao động phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia theo Luật Việc làm và Nghị định 31/2015/NĐ-CP.
Khung bậc kỹ năng nghề
05 bậc kỹ năngchuẩn nghề quốc gia
Yêu cầu có chứng chỉ
Bắt buộc sát hạchnghề nguy cơ mất an toàn
Hội nhập kỹ năng lao động
Công nhận ASEANthỏa thuận thừa nhận lẫn nhau
Áp dụng từ: 2015-05-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội(Số: Nghị định số 31/2015/NĐ-CP & Thông tư 56/2015/TT-BLĐTBXH)
| Nhóm nghề bắt buộc chứng chỉ | Bậc kỹ năng tối thiểu yêu cầu | Mức độ tác động an toàn |
|---|---|---|
| Vận hành lò hơi công nghiệp, bình chịu áp lực | Bậc 1 đến Bậc 3 | Nguy cơ nổ áp lực cao đe dọa tính mạng hàng loạt công nhân |
| Vận hành thiết bị nâng (Cần trục tháp, xe nâng hàng, cầu trục) | Bậc 2 hoặc Bậc 3 | Nguy cơ rơi đổ tải trọng nặng tại công trường xây dựng, cảng biển |
| Thợ lặn chuyên nghiệp làm việc dưới nước sâu | Bậc 3 | Áp suất nước lớn, nguy cơ tai biến khí ép và ngạt thở |
| Kỹ thuật viên nổ mìn công nghiệp dân dụng | Bậc 3 đến Bậc 4 | Quản lý vật liệu nổ công nghiệp có tính sát thương cực lớn |
| Vận hành hệ thống cáp treo chở người, tàu lượn giải trí | Bậc 3 | An toàn tính mạng của hàng ngàn du khách vận hành trên cao |