Các công ước cơ bản của Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO)
Bộ dữ liệu gồm 11 công ước cơ bản hiện được ILO công nhận trong khuôn khổ Tuyên bố năm 1998 về các nguyên tắc và quyền cơ bản tại nơi làm việc, bao quát quyền tự do hiệp hội, lao động cưỡng bức, lao động trẻ em, không phân biệt đối xử và môi trường làm việc an toàn, lành mạnh. Công ước số 155 và số 187 được bổ sung vào nhóm công ước cơ bản sau Nghị quyết của Hội nghị Lao động Quốc tế năm 2022.
Tổng số công ước cơ bản
11công ước
Công ước được bổ sung trong khuôn khổ năm 2022
2công ước
Đối chiếu xác thực: 25/09/2026•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: International Labour Organization (ILO)(Số: ILO Fundamental Conventions 2022)
| Số công ước | Năm | Tên công ước tiếng Việt | Tên công ước tiếng Anh | Chủ đề nguyên tắc và quyền |
|---|---|---|---|---|
| C87 | 1948 | Công ước về Quyền tự do hiệp hội và Bảo vệ quyền tổ chức | Freedom of Association and Protection of the Right to Organise Convention, 1948 | Tự do hiệp hội |
| C98 | 1949 | Công ước về Quyền tổ chức và Thương lượng tập thể | Right to Organise and Collective Bargaining Convention, 1949 | Công nhận hữu hiệu quyền thương lượng tập thể |
| C29 | 1930 | Công ước về Lao động cưỡng bức | Forced Labour Convention, 1930 | Xóa bỏ mọi hình thức lao động cưỡng bức hoặc bắt buộc; có Nghị định thư năm 2014 |
| C105 | 1957 | Công ước về Xóa bỏ lao động cưỡng bức | Abolition of Forced Labour Convention, 1957 | Xóa bỏ lao động cưỡng bức |
| C138 | 1973 | Công ước về Độ tuổi tối thiểu | Minimum Age Convention, 1973 | Xóa bỏ lao động trẻ em |
| C182 | 1999 | Công ước về Những hình thức lao động trẻ em tồi tệ nhất | Worst Forms of Child Labour Convention, 1999 | Xóa bỏ lao động trẻ em |
| C100 | 1951 | Công ước về Trả công bình đẳng | Equal Remuneration Convention, 1951 | Không phân biệt đối xử trong việc làm và nghề nghiệp |
| C111 | 1958 | Công ước về Phân biệt đối xử trong việc làm và nghề nghiệp | Discrimination (Employment and Occupation) Convention, 1958 | Xóa bỏ phân biệt đối xử trong việc làm và nghề nghiệp |
| C155 | 1981 | Công ước về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp | Occupational Safety and Health Convention, 1981 | Môi trường làm việc an toàn và lành mạnh |
| C187 | 2006 | Công ước về Khuôn khổ thúc đẩy an toàn và sức khỏe nghề nghiệp | Promotional Framework for Occupational Safety and Health Convention, 2006 | Môi trường làm việc an toàn và lành mạnh |