QCVN 08:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt
Bộ dữ liệu gồm các giá trị giới hạn chất lượng nước mặt theo QCVN 08:2023/BTNMT, bao gồm thông số ảnh hưởng đến sức khỏe con người và các mức phân loại chất lượng nước sông, suối, kênh, mương, khe, rạch, hồ, ao, đầm. Quy chuẩn thay thế QCVN 08-MT:2015/BTNMT.
Số bảng trong quy chuẩn
3bảng
Số thông số tại Bảng 1
40thông số
Mức phân loại chất lượng nước
A, B, C, Dmức
Giới hạn nitrit
0,05mg/L
Giới hạn amoni
0,3mg/L
Giới hạn pH mức A đối với sông, suối, kênh, mương, khe, rạch
6,5 – 8,5pH
Đối chiếu xác thực: 25/09/2026•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài nguyên và Môi trường(Số: QCVN 09:2023/BTNMT)
| Tên bảng | Dữ liệu |
|---|---|
| Bảng 1 - Giá trị giới hạn tối đa các thông số ảnh hưởng tới sức khoẻ con người | [object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object],[object Object] |
| Bảng 2 - Phân loại chất lượng nước sông, suối, kênh, mương, khe, rạch | [object Object],[object Object],[object Object],[object Object] |
| Bảng 3 - Phân loại chất lượng nước hồ, ao, đầm | [object Object],[object Object],[object Object],[object Object] |