BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên•Việt Nam•🔄Cập nhật theo sự kiện•Đang hiệu lực(từ 2023-09-12)

QCVN 09:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới đất

Quy chuẩn quy định giá trị giới hạn của 41 thông số chất lượng nước dưới đất, dùng để đánh giá, giám sát và định hướng mục đích sử dụng nước. Quy chuẩn do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành theo Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT và thay thế QCVN 09-MT:2015/BTNMT.

Số lượng thông số
41thông số
Ngày hiệu lực
2023-09-12ngày
Thông tư ban hành
01/2023/TT-BTNMTsố hiệu
Quy chuẩn được thay thế
QCVN 09-MT:2015/BTNMTquy chuẩn
Áp dụng từ: 2023-09-12•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài nguyên và Môi trường(Số: QCVN 09:2023/BTNMT)
TTNhóm thông sốThông sốĐơn vịGiá trị giới hạn
1Thông số cơ bảnpH-5,8 - 8,5
2Thông số cơ bảnTổng ColiformMPN hoặc CFU/100ml3
3Thông số cơ bảnNitrate (NO3- tính theo Nitơ)mg/L15
4Thông số cơ bảnAmoni (NH4+ tính theo Nitơ)mg/L1
5Thông số cơ bảnChỉ số permanganatmg/L4
6Thông số cơ bảnTổng chất rắn hòa tan (TDS)mg/L1500
7Thông số cơ bảnĐộ cứng (tính theo CaCO3)mg/L500
8Thông số cơ bảnArsenic (As)mg/L0,05
9Thông số cơ bảnChloride (Cl-)mg/L250
10Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiNitrite (NO2- tính theo Nitơ)mg/L1
11Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiFluoride (F-)mg/L1
12Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiSulfate (SO42-)mg/L400
13Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiCadmi (Cd)mg/L0,005
14Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiCyanide (CN-)mg/L0,01
15Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiThuỷ ngân (Hydrargyrum) (Hg)mg/L0,001
16Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiChì (Plumbum) (Pb)mg/L0,01
17Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiTổng Chromi (Cr)mg/L0,05
18Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiĐồng (Cuprum) (Cu)mg/L1
19Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiKẽm (Zincum) (Zn)mg/L3
20Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiNickel (Ni)mg/L0,02
21Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiMangan (Mn)mg/L0,5
22Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiSắt (Ferrum) (Fe)mg/L5
23Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiSeleni (Se)mg/L0,01
24Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiAldrin (C12H8Cl6)mg/L0,0001
25Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiLindane (C6H6Cl6)mg/L0,00002
26Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiDieldrin (C12H8Cl6O)mg/L0,0001
27Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiTổng DDT (1,1'-(2,2,2-Trichloroethane-1,1-diyl) bis(4-chlorobenzene) (C14H9Cl5)mg/L0,001
28Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiHeptachlor & Heptachlorepoxide (C10H5Cl7 & C10H5Cl7O)mg/L0,001
29Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiDiazinon (C12H21N2O3PS)mg/L0,02
30Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiParathion (C10H14NO5PS)mg/L0,06
31Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiPhenol (C6H5OH)mg/L0,001
32Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiTrichloroethylene (CH2Cl3)mg/L0,03
33Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiTetrachloroethylene PCE (C2Cl4)mg/L0,01
34Thông số ảnh hưởng sức khỏe con người1,1,1-trichloroethylene (C2H3Cl3)mg/L0,15
35Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiBenzene (C6H6)mg/L0,015
36Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiToluene (C6H5CH3)mg/L1
37Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiEthylbenzene (C8H10)mg/L0,45
38Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiXylene (C6H4(CH3)2)mg/L0,75
39Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiTổng hoạt độ phóng xạ αBq/L0,1
40Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiTổng hoạt độ phóng xạ βBq/L1
41Thông số ảnh hưởng sức khỏe con ngườiE. ColiMPN hoặc CFU/100mlKhông phát hiện