BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Trồng trọt, giống cây & sản xuất nông nghiệp

Danh mục chuẩn hóa cho trồng trọt, giống cây & sản xuất nông nghiệp

Trang dữ liệu

Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Trồng trọt, giống cây & sản xuất nông nghiệp

Danh mục giống cây trồng được phép lưu hành

Danh mục giống cây trồng nông nghiệp chính (lúa, ngô, đậu tương, cây ăn quả, cây công nghiệp) được cấp quyết định công nhận lưu hành tại Việt Nam theo Luật Trồng trọt 2018.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Trồng trọt, giống cây & sản xuất nông nghiệp

Danh mục giống cây trồng cấm xuất khẩu hoặc hạn chế

Danh mục các giống cây trồng quý hiếm, nguồn gen cây trồng đặc hữu bản địa của Việt Nam bị cấm xuất khẩu hoặc xuất khẩu có điều kiện nhằm bảo tồn đa dạng sinh học theo Nghị định 94/2019/NĐ-CP.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Trồng trọt, giống cây & sản xuất nông nghiệp

Lịch thời vụ cây trồng theo vùng

Lịch khung thời vụ gieo trồng các vụ chính (Đông Xuân, Hè Thu, Thu Đông, Mùa) cho lúa và cây màu theo khuyến cáo hàng năm của Cục Trồng trọt nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu và xâm nhập mặn.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Trồng trọt, giống cây & sản xuất nông nghiệp

Diện tích và sản lượng cây trồng chủ lực

Số liệu thống kê diện tích gieo trồng và sản lượng thu hoạch các cây trồng chủ lực của Việt Nam (lúa gạo, ngô, cà phê, cao su, hồ tiêu, hạt điều, cây ăn quả) theo Tổng cục Thống kê và Bộ NN&PTNT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực