BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Chăn nuôi và thú y Việt Nam

Bộ dữ liệu chuyên sâu về chăn nuôi và thú y tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.

Tổng đàn lợn, thay đổi so với cùng kỳ
4.2% so với cùng kỳ năm trước
2026-08
Tổng đàn gia cầm, thay đổi so với cùng kỳ
2.8% so với cùng kỳ năm trước
2026-08
Tổng đàn bò, thay đổi so với cùng kỳ
-2.1% so với cùng kỳ năm trước
2026-08
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
Tổng đàn lợn, thay đổi so với cùng kỳViệt Nam2026-084,2% so với cùng kỳ năm trướcThángƯớc tính mức thay đổi tổng đàn tại cuối tháng 8 so với cùng thời điểm năm 2025.https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/09/report-socio-economic-performance-in-august-and-8-months-of-2026/
Tổng đàn gia cầm, thay đổi so với cùng kỳViệt Nam2026-082,8% so với cùng kỳ năm trướcThángƯớc tính mức thay đổi tổng đàn tại cuối tháng 8 so với cùng thời điểm năm 2025.https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/09/report-socio-economic-performance-in-august-and-8-months-of-2026/
Tổng đàn bò, thay đổi so với cùng kỳViệt Nam2026-08-2,1% so với cùng kỳ năm trướcThángƯớc tính mức thay đổi tổng đàn tại cuối tháng 8 so với cùng thời điểm năm 2025.https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/09/report-socio-economic-performance-in-august-and-8-months-of-2026/
Tổng đàn trâu, thay đổi so với cùng kỳViệt Nam2026-08-6,2% so với cùng kỳ năm trướcThángƯớc tính mức thay đổi tổng đàn tại cuối tháng 8 so với cùng thời điểm năm 2025.https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/09/report-socio-economic-performance-in-august-and-8-months-of-2026/
Tổng đàn gia súcĐồng Nai2026-084.492.543conThángSố liệu ước tính đến tháng 8/2026 theo báo cáo thống kê địa phương.https://thongke.dongnai.gov.vn/Pages/newsdetail.aspx?CatId=93&NewsId=1328
Đàn trâuĐồng Nai2026-0816.753conThángSố liệu ước tính; báo cáo địa phương nêu tăng 316 con, tương đương 1,92% so với cùng kỳ.https://thongke.dongnai.gov.vn/Pages/newsdetail.aspx?CatId=93&NewsId=1328
Đàn bòĐồng Nai2026-08160.369conThángSố liệu ước tính; báo cáo địa phương nêu tăng 5.357 con, tương đương 3,46% so với cùng kỳ.https://thongke.dongnai.gov.vn/Pages/newsdetail.aspx?CatId=93&NewsId=1328
Đàn lợnĐồng Nai2026-083.907.952conThángSố liệu ước tính, không tính lợn con chưa tách mẹ; báo cáo địa phương nêu tăng 164.969 con, tương đương 4,41% so với cùng kỳ.https://thongke.dongnai.gov.vn/Pages/newsdetail.aspx?CatId=93&NewsId=1328
Tổng đàn gia cầmĐồng Nai2026-0837.334nghìn conThángSố liệu ước tính; báo cáo địa phương nêu tăng 1.420 nghìn con, tương đương 3,95% so với cùng kỳ.https://thongke.dongnai.gov.vn/Pages/newsdetail.aspx?CatId=93&NewsId=1328
Đàn gàĐồng Nai2026-0833.755nghìn conThángSố liệu ước tính; chiếm 90,41% tổng đàn gia cầm và tăng 4,19% so với cùng kỳ.https://thongke.dongnai.gov.vn/Pages/newsdetail.aspx?CatId=93&NewsId=1328
Gia súc bị cuốn trôi, thiệt hại do mưa lũMột số tỉnh/thành Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ được báo cáo: Lào Cai, Phú Thọ, Hà Nội, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An2026-09-16/2026-09-24 (cập nhật đến 2026-09-28)305conBáo cáo cập nhật sự kiệnTổng số được báo cáo trong bản tin thiệt hại; phạm vi các địa phương nêu trong báo cáo, không phải tổng số liệu toàn quốc.https://phongchongthientai.mard.gov.vn/Pages/bao-cao-nhanh-cong-tac-truc-ban-pctt-ngay-27-9-2026.aspx
Gia cầm bị cuốn trôi, thiệt hại do mưa lũMột số tỉnh/thành Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ được báo cáo: Lào Cai, Phú Thọ, Hà Nội, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An2026-09-16/2026-09-24 (cập nhật đến 2026-09-28)71.713conBáo cáo cập nhật sự kiệnTổng số được báo cáo trong bản tin thiệt hại; phạm vi các địa phương nêu trong báo cáo, không phải tổng số liệu toàn quốc.https://phongchongthientai.mard.gov.vn/Pages/bao-cao-nhanh-cong-tac-truc-ban-pctt-ngay-27-9-2026.aspx