BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-03-01)

Diện tích rừng Việt Nam

Số liệu thống kê diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng và tỷ lệ che phủ rừng toàn quốc hàng năm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố theo Luật Lâm nghiệp 2017.

Tổng diện tích rừng
14,79 triệu hatổng diện tích rừng
Độ che phủ rừng
42,02%tỷ lệ che phủ rừng
Rừng tự nhiên
10,13 triệu harừng tự nhiên (68,5%)
Áp dụng từ: 2024-03-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn(Số: Hệ thống rừng đặc dụng Việt Nam)
Loại rừng / Chỉ tiêuDiện tích (ha)Tỷ trọng (%)Mục tiêu quản lý & Bảo vệ
Rừng đặc dụng (Vườn quốc gia, khu bảo tồn)2.180.00014,7%Đóng cửa rừng tự nhiên, bảo tồn nghiêm ngặt tính đa dạng sinh học và nguồn gen động thực vật quý hiếm
Rừng phòng hộ (Đầu nguồn, chắn sóng, chắn gió)4.680.00031,6%Bảo vệ nguồn nước ngọt, chống xói mòn đất vùng cao, phòng hộ ven biển chống nước biển dâng
Rừng sản xuất (Khai thác gỗ, lâm sản ngoài gỗ)7.930.00053,7%Cấp chứng chỉ rừng bền vững FSC/PEFC, cung cấp nguyên liệu gỗ hợp pháp cho công nghiệp chế biến
Rừng tự nhiên (toàn quốc)10.134.00068,5%Duy trì lệnh cấm khai thác gỗ rừng tự nhiên, chuyển hóa rừng nghèo kiệt sang phục hồi sinh thái
Rừng trồng (toàn quốc)4.656.00031,5%Phát triển rừng trồng gỗ lớn chu kỳ > 10 năm thay cho keo, tràm thu hoạch non chu kỳ ngắn