Diện tích và sản lượng cây trồng chủ lực
Số liệu thống kê diện tích gieo trồng và sản lượng thu hoạch các cây trồng chủ lực của Việt Nam (lúa gạo, ngô, cà phê, cao su, hồ tiêu, hạt điều, cây ăn quả) theo Tổng cục Thống kê và Bộ NN&PTNT.
Sản lượng lúa cả nước
~43,4 triệu tấnsản lượng lúa gạo / năm
Sản lượng cà phê
~1,85 triệu tấncà phê nhân (Top 2 TG)
Diện tích đất lúa
7,1 triệu hadiện tích gieo trồng lúa
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư & Bộ KH&CN(Số: Niên giám Thống kê Khoa học và Công nghệ)
| Cây trồng chủ lực | Diện tích gieo trồng (ha) | Sản lượng thu hoạch (tấn) | Năng suất bình quân (tạ/ha) | Vùng sản xuất trọng điểm |
|---|---|---|---|---|
| Lúa gạo | 7.120.000 | 43.400.000 | 61,0 tạ/ha | Đồng bằng sông Cửu Long (chiếm 55%), Đồng bằng sông Hồng |
| Cà phê | 710.000 | 1.850.000 | 28,5 tạ/ha | Tây Nguyên (Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đắk Nông, Gia Lai) |
| Cao su (mủ khô) | 920.000 | 1.290.000 | 17,2 tạ/ha | Đông Nam Bộ (Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương), Tây Nguyên |
| Hồ tiêu | 125.000 | 210.000 | 24,0 tạ/ha | Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Phước, Đồng Nai, Gia Lai |
| Hạt điều | 315.000 | 380.000 | 12,5 tạ/ha | Bình Phước (thủ phủ điều), Đồng Nai, Bình Thuận |
| Cây ăn quả nhiệt đới (Xoài, thanh long, sầu riêng, chuối) | 1.250.000 | 13.500.000 | Đa dạng theo loại | Đồng bằng sông Cửu Long (Tiền Giang, Bến Tre), Tây Nguyên, Nam Trung Bộ |