BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2020-01-01)

Danh mục giống cây trồng được phép lưu hành

Danh mục giống cây trồng nông nghiệp chính (lúa, ngô, đậu tương, cây ăn quả, cây công nghiệp) được cấp quyết định công nhận lưu hành tại Việt Nam theo Luật Trồng trọt 2018.

Thời hạn công nhận
Công nhận lưu hành10-20 năm hiệu lực
Yêu cầu kỹ thuật
Khảo nghiệm DUS & VCUbắt buộc
Nhóm cây quản lý
Lúa, ngô, cây chủ lựccây trồng chính
Áp dụng từ: 2020-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Trồng trọt, Cục Chăn nuôi & Cục Thủy sản(Số: Hệ thống chứng nhận VietGAP quốc gia)
Nhóm cây trồngTên giống cây trồngTác giả / Đơn vị sở hữu giốngQuyết định công nhận lưu hànhVùng sinh thái thích nghi
Lúa thuần chất lượng caoST25 (Gạo ngon nhất thế giới)Kỹ sư Hồ Quang Cua & Nhóm nghiên cứu DNTN Hồ Quang TríQuyết định số 445/QĐ-TT-CLT của Cục Trồng trọtVùng Đồng bằng sông Cửu Long (đặc biệt vùng luân canh lúa - tôm)
Lúa thuần năng suất caoĐài Thơm 8Công ty Cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam (Vinaseed)Quyết định số 398/QĐ-TT-CLTĐBSCL, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, ĐBSH
Lúa thuần xuất khẩuOM5451Viện Lúa Đồng bằng sông Cửu Long (CLRRI)Quyết định số 128/QĐ-TT-CLTCác tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
Ngô lai biến đổi genNK66 BT/GTCông ty TNHH Syngenta Việt NamQuyết định số 56/QĐ-TT-CLTTrung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
Cà phê vối kháng bệnhTR9 (Năng suất 4,5-5 tấn nhân/ha)Viện Khoa học Kỹ thuật Nông Lâm nghiệp Tây Nguyên (WASI)Quyết định số 215/QĐ-TT-CLTCác tỉnh vùng Tây Nguyên (Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai)