Danh mục giống cây trồng được phép lưu hành
Danh mục giống cây trồng nông nghiệp chính (lúa, ngô, đậu tương, cây ăn quả, cây công nghiệp) được cấp quyết định công nhận lưu hành tại Việt Nam theo Luật Trồng trọt 2018.
Thời hạn công nhận
Công nhận lưu hành10-20 năm hiệu lực
Yêu cầu kỹ thuật
Khảo nghiệm DUS & VCUbắt buộc
Nhóm cây quản lý
Lúa, ngô, cây chủ lựccây trồng chính
Áp dụng từ: 2020-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Trồng trọt, Cục Chăn nuôi & Cục Thủy sản(Số: Hệ thống chứng nhận VietGAP quốc gia)
| Nhóm cây trồng | Tên giống cây trồng | Tác giả / Đơn vị sở hữu giống | Quyết định công nhận lưu hành | Vùng sinh thái thích nghi |
|---|---|---|---|---|
| Lúa thuần chất lượng cao | ST25 (Gạo ngon nhất thế giới) | Kỹ sư Hồ Quang Cua & Nhóm nghiên cứu DNTN Hồ Quang Trí | Quyết định số 445/QĐ-TT-CLT của Cục Trồng trọt | Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (đặc biệt vùng luân canh lúa - tôm) |
| Lúa thuần năng suất cao | Đài Thơm 8 | Công ty Cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam (Vinaseed) | Quyết định số 398/QĐ-TT-CLT | ĐBSCL, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, ĐBSH |
| Lúa thuần xuất khẩu | OM5451 | Viện Lúa Đồng bằng sông Cửu Long (CLRRI) | Quyết định số 128/QĐ-TT-CLT | Các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ |
| Ngô lai biến đổi gen | NK66 BT/GT | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Quyết định số 56/QĐ-TT-CLT | Trung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ |
| Cà phê vối kháng bệnh | TR9 (Năng suất 4,5-5 tấn nhân/ha) | Viện Khoa học Kỹ thuật Nông Lâm nghiệp Tây Nguyên (WASI) | Quyết định số 215/QĐ-TT-CLT | Các tỉnh vùng Tây Nguyên (Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai) |