Xử phạt vi phạm hành chính
Danh mục chuẩn hóa cho xử phạt vi phạm hành chính
Trang dữ liệu
Mức phạt vi phạm hành chính về đất đai
Biểu khung mức phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai (lấn chiếm đất, hủy hoại đất, chậm đưa đất vào sử dụng, không đăng ký biến động đất đai) theo Nghị định số 123/2024/NĐ-CP.
Mức phạt vi phạm hành chính về xây dựng
Biểu mức phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng (xây dựng không phép, sai phép, sai quy hoạch, vi phạm an toàn lao động công trình) theo Nghị định số 16/2022/NĐ-CP.
Mức phạt vi phạm hành chính về lao động
Mức phạt tiền đối với các hành vi vi phạm pháp luật lao động, tiền lương, thời giờ làm việc và trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo Nghị định số 12/2022/NĐ-CP.
Mức phạt vi phạm hành chính về thuế và hóa đơn
Biểu mức phạt vi phạm hành chính về thuế và hóa đơn điện tử (chậm nộp tờ khai thuế, trốn thuế, vi phạm lập hóa đơn, làm mất hóa đơn) theo Nghị định số 125/2020/NĐ-CP.
Mức phạt vi phạm hành chính về môi trường
Biểu mức phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường (xả thải vượt chuẩn, không có giấy phép môi trường, xả chất thải nguy hại) theo Nghị định số 45/2022/NĐ-CP.
Mức phạt vi phạm hành chính về thương mại
Mức phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, buôn bán hàng giả, hàng cấm, hàng nhập lậu và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo Nghị định số 98/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi NĐ 17/2022/NĐ-CP).
Mức phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm
Khung tiền phạt và biện pháp xử lý đối với các vi phạm an toàn thực phẩm (sử dụng chất cấm, nguyên liệu ôi thiu, không có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP) theo Nghị định số 115/2018/NĐ-CP (sửa đổi bởi NĐ 124/2021/NĐ-CP).
Mức phạt vi phạm hành chính về y tế và dược
Biểu mức phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế, khám chữa bệnh và kinh doanh dược phẩm (hành nghề không chứng chỉ, bán thuốc kê đơn không đơn, thuốc giả) theo Nghị định số 117/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi NĐ 124/2021/NĐ-CP).