BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Quản lý thuế, hóa đơn & kê khai

Danh mục chuẩn hóa cho quản lý thuế, hóa đơn & kê khai

Trang dữ liệu

Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Quản lý thuế, hóa đơn & kê khai

Thời hạn khai và nộp các loại thuế

Thời hạn luật định về nộp hồ sơ khai thuế và nộp tiền thuế đối với các loại thuế khai theo tháng (ngày 20 tháng sau), theo quý (ngày cuối cùng tháng đầu quý sau) và quyết toán thuế năm theo Điều 44 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Quản lý thuế, hóa đơn & kê khai

Mức phạt chậm nộp hồ sơ khai thuế

Khung xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi chậm nộp hồ sơ khai thuế so với thời hạn quy định (từ phạt cảnh cáo đến phạt tiền từ 2 triệu đến 25 triệu đồng) theo Điều 13 Nghị định số 125/2020/NĐ-CP của Chính phủ.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Quản lý thuế, hóa đơn & kê khai

Tiền chậm nộp thuế

Mức tính tiền chậm nộp tiền thuế (0.03%/ngày trên số tiền thuế chậm nộp) và nguyên tắc tính toán thời gian tính tiền chậm nộp liên tục theo Điều 59 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Quản lý thuế, hóa đơn & kê khai

Quy định hóa đơn điện tử

Quy định quản lý và sử dụng hóa đơn điện tử bắt buộc 100% trên toàn quốc (hóa đơn có mã của cơ quan thuế, hóa đơn không có mã, hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền) theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP và Thông tư 78/2021/TT-BTC.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực