Tiền chậm nộp thuế
Mức tính tiền chậm nộp tiền thuế (0.03%/ngày trên số tiền thuế chậm nộp) và nguyên tắc tính toán thời gian tính tiền chậm nộp liên tục theo Điều 59 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14.
Mức tính tiền chậm nộp thuế
0.03%/ ngày
Lãi suất chậm nộp tương đương/năm
~10.95%/ năm
Hệ thống quản lý thuế tính tự động
Tự độngTMS
Áp dụng từ: 2020-07-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Quốc hội Việt Nam & Tổng cục Thuế(Số: Điều 59 Luật Quản lý thuế 38/2019)
| Tiêu chí tính tiền chậm nộp | Quy định luật định | Công thức tính toán |
|---|---|---|
| Mức tỷ lệ tính tiền chậm nộp | Mức tính tiền chậm nộp bằng 0.03%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp | Tiền chậm nộp = Số tiền thuế nợ x 0.03% x Số ngày chậm nộp |
| Thời gian tính tiền chậm nộp | Tính liên tục từ ngày tiếp sau ngày phát sinh tiền chậm nộp đến ngày người nộp thuế nộp tiền thuế vào NSNN | Bao gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ theo luật định |
| Trường hợp không tính tiền chậm nộp | Người nộp thuế cung ứng hàng hóa, dịch vụ được thanh toán bằng vốn NSNN nhưng chưa được thanh toán | Số tiền thuế nợ không quá số tiền NSNN còn nợ chưa thanh toán |
| Trường hợp được miễn tiền chậm nộp | Người nộp thuế gặp thiên tai, thảm họa, dịch bệnh bất khả kháng dẫn đến thiệt hại vật chất | Thủ trưởng cơ quan thuế quản lý trực tiếp ban hành quyết định miễn tiền chậm nộp |