Thuế bảo vệ môi trường đối với xăng dầu
Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn áp dụng theo Nghị quyết số 42/2023/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội trong chính sách bình ổn giá năng lượng.
Xăng (trừ etanol)
2.000đ/lít
Dầu diesel, mazut, dầu nhờn
1.000đ/lít
Dầu hỏa
600đ/lít
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Ủy ban Thường vụ Quốc hội(Số: Nghị quyết 42/2023/UBTVQH15)
| Mặt hàng xăng dầu chịu thuế | Khung Luật quy định (đ/lít) | Mức áp dụng năm 2024 (đồng/lít, kg) | Ghi chú điều hành |
|---|---|---|---|
| Xăng (trừ etanol) | 1.000 - 4.000 đ/lít | 2.000 | Giảm 50% so với mức trần khung luật (4.000 đ/lít) |
| Nhiên liệu bay (Jet A1) | 1.000 - 3.000 đ/lít | 1.000 | Hỗ trợ phục hồi ngành hàng không dân dụng |
| Dầu diesel | 500 - 2.000 đ/lít | 1.000 | Giảm 50% so với mức trần khung luật |
| Dầu hỏa | 300 - 2.000 đ/lít | 600 | Mức ưu đãi cho sinh hoạt dân sinh |
| Dầu mazut | 500 - 2.000 đ/lít | 1.000 | Nhiên liệu công nghiệp nặng |
| Dầu nhờn, mỡ nhờn | 500 - 2.000 đ/lít, kg | 1.000 | Dầu mỡ bôi trơn máy móc động cơ |