BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Thuế bảo vệ môi trường đối với xăng dầu

Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn áp dụng theo Nghị quyết số 42/2023/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội trong chính sách bình ổn giá năng lượng.

Xăng (trừ etanol)
2.000đ/lít
Dầu diesel, mazut, dầu nhờn
1.000đ/lít
Dầu hỏa
600đ/lít
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Ủy ban Thường vụ Quốc hội(Số: Nghị quyết 42/2023/UBTVQH15)
Mặt hàng xăng dầu chịu thuếKhung Luật quy định (đ/lít)Mức áp dụng năm 2024 (đồng/lít, kg)Ghi chú điều hành
Xăng (trừ etanol)1.000 - 4.000 đ/lít2.000Giảm 50% so với mức trần khung luật (4.000 đ/lít)
Nhiên liệu bay (Jet A1)1.000 - 3.000 đ/lít1.000Hỗ trợ phục hồi ngành hàng không dân dụng
Dầu diesel500 - 2.000 đ/lít1.000Giảm 50% so với mức trần khung luật
Dầu hỏa300 - 2.000 đ/lít600Mức ưu đãi cho sinh hoạt dân sinh
Dầu mazut500 - 2.000 đ/lít1.000Nhiên liệu công nghiệp nặng
Dầu nhờn, mỡ nhờn500 - 2.000 đ/lít, kg1.000Dầu mỡ bôi trơn máy móc động cơ