Thống kê xuất nhập khẩu Việt Nam
Kim ngạch xuất nhập khẩu theo kỳ, nhóm hàng và thị trường đối tác.
Giá trị
54.79tỷ USD
2026-08
Giá trị
54.91tỷ USD
2026-08
Giá trị
374.84tỷ USD
2026-01/08
Phiên bản: 2026.09.19•Lược đồ: bop.trade-cube
| Kỳ dữ liệu | Nước/vùng báo cáo | Đối tác | Chiều thương mại | Hàng hóa/dịch vụ | Hệ phân loại | Bảng nguồn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-08 | Việt Nam | Toàn thế giới | xuất khẩu | Tất cả hàng hóa | Tổng kim ngạch hàng hóa; nguồn không nêu mã phân loại | Báo cáo tình hình kinh tế – xã hội tháng Tám và 8 tháng năm 2026, mục Xuất, nhập khẩu hàng hóa | 54,79 | tỷ USD | tháng | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| 2026-08 | Việt Nam | Toàn thế giới | nhập khẩu | Tất cả hàng hóa | Tổng kim ngạch hàng hóa; nguồn không nêu mã phân loại | Báo cáo tình hình kinh tế – xã hội tháng Tám và 8 tháng năm 2026, mục Xuất, nhập khẩu hàng hóa | 54,91 | tỷ USD | tháng | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| 2026-01/08 | Việt Nam | Toàn thế giới | xuất khẩu | Tất cả hàng hóa | Tổng kim ngạch hàng hóa; nguồn không nêu mã phân loại | Báo cáo tình hình kinh tế – xã hội tháng Tám và 8 tháng năm 2026, mục Xuất, nhập khẩu hàng hóa | 374,84 | tỷ USD | lũy kế 8 tháng | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| 2026-01/08 | Việt Nam | Toàn thế giới | nhập khẩu | Tất cả hàng hóa | Tổng kim ngạch hàng hóa; nguồn không nêu mã phân loại | Báo cáo tình hình kinh tế – xã hội tháng Tám và 8 tháng năm 2026, mục Xuất, nhập khẩu hàng hóa | 395,3 | tỷ USD | lũy kế 8 tháng | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| 2026-01/08 | Việt Nam | Toàn thế giới | xuất khẩu | Hàng công nghiệp chế biến | Nhóm hàng theo công bố của Cục Thống kê; nguồn không nêu mã phân loại | Báo cáo tình hình kinh tế – xã hội tháng Tám và 8 tháng năm 2026, cơ cấu nhóm hàng xuất khẩu | 337,99 | tỷ USD | lũy kế 8 tháng | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| 2026-01/08 | Việt Nam | Toàn thế giới | nhập khẩu | Hàng tư liệu sản xuất | Nhóm hàng theo công bố của Cục Thống kê; nguồn không nêu mã phân loại | Báo cáo tình hình kinh tế – xã hội tháng Tám và 8 tháng năm 2026, cơ cấu nhóm hàng nhập khẩu | 372,04 | tỷ USD | lũy kế 8 tháng | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| 2026-01/08 | Việt Nam | Hoa Kỳ | xuất khẩu | Tất cả hàng hóa | Kim ngạch theo thị trường; nguồn không nêu mã phân loại | Báo cáo tình hình kinh tế – xã hội tháng Tám và 8 tháng năm 2026, thị trường xuất nhập khẩu | 122 | tỷ USD | lũy kế 8 tháng | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| 2026-01/08 | Việt Nam | Trung Quốc | nhập khẩu | Tất cả hàng hóa | Kim ngạch theo thị trường; nguồn không nêu mã phân loại | Báo cáo tình hình kinh tế – xã hội tháng Tám và 8 tháng năm 2026, thị trường xuất nhập khẩu | 161,9 | tỷ USD | lũy kế 8 tháng | https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |