Bảng phân bổ tiền tố mã quốc gia GS1 (GS1 Company Prefix)
Bảng liệt kê các GS1 Prefix và tổ chức GS1 hoặc mục đích sử dụng tương ứng. GS1 lưu ý rằng GS1 Prefix không xác định quốc gia xuất xứ của sản phẩm; tiền tố 893 được phân bổ cho GS1 Vietnam.
Tiền tố GS1 của Việt Nam
893tiền tố GS1
Đối chiếu xác thực: 25/09/2026•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: GS1 Global Office(Số: 2026.09)
| Tiền tố GS1 | Tổ chức hoặc mục đích phân bổ |
|---|---|
| 0000000 | Dùng để cấp số lưu thông hạn chế trong một công ty |
| 0000001 - 0000099 | Không sử dụng để tránh xung đột với GTIN-8 |
| 00001 – 00009; 0001 – 0009; 001 – 019 | GS1 US |
| 020 - 029 | Dùng để cấp số lưu thông hạn chế trong một khu vực địa lý (do tổ chức thành viên GS1 xác định) |
| 030 - 039 | GS1 US |
| 040 - 049 | Dùng để cấp số lưu thông hạn chế GS1 trong một công ty |
| 050 - 059 | GS1 US, dành riêng cho việc sử dụng trong tương lai |
| 060 - 139 | GS1 US |
| 200 - 299 | Dùng để cấp số lưu thông hạn chế GS1 trong một khu vực địa lý (do tổ chức thành viên GS1 xác định) |
| 300 - 379 | GS1 France |
| 380 | GS1 Bulgaria |
| 383 | GS1 Slovenija |
| 385 | GS1 Croatia |
| 387 | GS1 BIH (Bosnia-Herzegovina) |
| 389 | GS1 Montenegro |
| 400 - 440 | GS1 Germany |
| 450 - 459 & 490 - 499 | GS1 Japan |
| 460 - 469 | GS1 Russia |
| 470 | GS1 Kyrgyzstan |
| 471 | GS1 Chinese Taipei |
| 474 | GS1 Estonia |
| 475 | GS1 Latvia |
| 476 | GS1 Azerbaijan |
| 477 | GS1 Lithuania |
| 478 | GS1 Uzbekistan |
| 479 | GS1 Sri Lanka |
| 480 | GS1 Philippines |
| 481 | GS1 Belarus |
| 482 | GS1 Ukraine |
| 483 | GS1 Turkmenistan |
| 484 | GS1 Moldova |
| 485 | GS1 Armenia |
| 486 | GS1 Georgia |
| 487 | GS1 Kazakstan |
| 488 | GS1 Tajikistan |
| 489 | GS1 Hong Kong, China |
| 490 - 499 & 450 - 459 | GS1 Japan |
| 500 - 509 | GS1 UK |
| 520 - 521 | GS1 Association Greece |
| 528 | GS1 Lebanon |
| 529 | GS1 Cyprus |
| 530 | GS1 Albania |
| 531 | GS1 Macedonia |
| 535 | GS1 Malta |
| 539 | GS1 Ireland |
| 540 - 549 | GS1 Belgium & Luxembourg |
| 560 | GS1 Portugal |
| 569 | GS1 Iceland |
| 570 - 579 | GS1 Denmark |
| 590 | GS1 Poland |
| 594 | GS1 Romania |
| 599 | GS1 Hungary |
| 600 - 601 | GS1 South Africa |
| 603 | GS1 Ghana |
| 604 | GS1 Senegal |
| 605 | GS1 Uganda |
| 606 | GS1 Angola |
| 607 | GS1 Oman |
| 608 | GS1 Bahrain |
| 609 | GS1 Mauritius |
| 610 | Do GS1 Global Office quản lý cho tổ chức thành viên tương lai |
| 611 | GS1 Morocco |
| 613 | GS1 Algeria |
| 614 | Do GS1 Global Office quản lý cho tổ chức thành viên tương lai |
| 615 | GS1 Nigeria |
| 616 | GS1 Kenya |
| 617 | GS1 Cameroon |
| 618 | GS1 Côte d'Ivoire |
| 619 | GS1 Tunisia |
| 620 | GS1 Tanzania |
| 621 | GS1 Syria |
| 622 | GS1 Egypt |
| 623 | Do GS1 Global Office quản lý cho tổ chức thành viên tương lai |
| 624 | GS1 Libya |
| 625 | GS1 Jordan |
| 626 | GS1 Iran |
| 627 | GS1 Kuwait |
| 628 | GS1 Saudi Arabia |
| 629 | GS1 Emirates |
| 630 | GS1 Qatar |
| 631 | GS1 Namibia |
| 632 | GS1 Rwanda |
| 640 - 649 | GS1 Finland |
| 680 - 681 & 690 - 699 | GS1 China |
| 700 - 709 | GS1 Norway |
| 729 | GS1 Israel |
| 730 - 739 | GS1 Sweden |
| 740 | GS1 Guatemala |
| 741 | GS1 El Salvador |
| 742 | GS1 Honduras |
| 743 | GS1 Nicaragua |
| 744 | GS1 Costa Rica |
| 745 | GS1 Panama |
| 746 | GS1 Republica Dominicana |
| 750 | GS1 Mexico |
| 754 - 755 | GS1 Canada |
| 758 | Do GS1 Global Office quản lý cho tổ chức thành viên tương lai |
| 759 | GS1 Venezuela |
| 760 - 769 | GS1 Switzerland |
| 770 - 771 | GS1 Colombia |
| 773 | GS1 Uruguay |
| 775 | GS1 Peru |
| 777 | GS1 Bolivia |
| 778 - 779 | GS1 Argentina |
| 780 | GS1 Chile |
| 784 | GS1 Paraguay |
| 786 | GS1 Ecuador |
| 789 - 790 | GS1 Brasil |
| 800 - 839 | GS1 Italy |
| 840 - 849 | GS1 Spain |
| 850 | GS1 Cuba |
| 858 | GS1 Slovakia |
| 859 | GS1 Czech |
| 860 | GS1 Serbia |
| 865 | GS1 Mongolia |
| 867 | GS1 North Korea |
| 868 - 869 | GS1 Türkiye |
| 870 - 879 | GS1 Netherlands |
| 880 - 881 | GS1 South Korea |
| 883 | GS1 Myanmar |
| 884 | GS1 Cambodia |
| 885 | GS1 Thailand |
| 888 | GS1 Singapore |
| 890 | GS1 India |
| 893 | GS1 Vietnam |
| 894 | Do GS1 Global Office quản lý cho tổ chức thành viên tương lai |
| 896 | GS1 Pakistan |
| 899 | GS1 Indonesia |
| 900 - 919 | GS1 Austria |
| 930 - 939 | GS1 Australia |
| 940 - 949 | GS1 New Zealand |
| 950 | GS1 Global Office |
| 951 | Global Office - General Manager Number |
| 952 | Dùng cho minh họa và ví dụ về hệ thống GS1 |
| 955 | GS1 Malaysia |
| 958 | GS1 Macau, China |
| 960-969 | Global Office - GTIN-8 |
| 977 | Ấn phẩm định kỳ (ISSN) |
| 978 - 979 | Bookland (ISBN) |
| 980 | Biên lai hoàn tiền |
| 981 - 983 | Nhận diện phiếu giảm giá GS1 cho các khu vực dùng chung tiền tệ |
| 99 | Nhận diện phiếu giảm giá GS1 |