Đầu số di động Việt Nam
Danh mục quy hoạch đầu số di động 10 số (03x, 05x, 07x, 08x, 09x) của các doanh nghiệp viễn thông sau chuyển đổi mã mạng theo Thông tư 22/2014/TT-BTTTT của Bộ TT&TT.
Độ dài thuê bao
100% sim 10 sốchuyển đổi hoàn tất từ 2018
Kho số di động
5 dải đầu số chính03x, 05x, 07x, 08x, 09x
Quyền lợi người dùng
Chuyển mạng giữ sốMNP áp dụng tự do
Áp dụng từ: 2018-10-07•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Thông tin và Truyền thông(Số: Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông thời kỳ 2021-2030)
| Nhà mạng viễn thông | Các đầu số di động được cấp phát | Đầu số cũ 11 số trước quy đổi | Loại hình nhà mạng |
|---|---|---|---|
| Viettel | 086, 096, 097, 098, 032, 033, 034, 035, 036, 037, 038, 039 | 0162, 0163, 0164, 0165, 0166, 0167, 0168, 0169 | MNO |
| VinaPhone | 088, 091, 094, 081, 082, 083, 084, 085 | 0123, 0124, 0125, 0127, 0129 | MNO |
| MobiFone | 089, 090, 093, 070, 076, 077, 078, 079 | 0120, 0121, 0122, 0126, 0128 | MNO |
| Vietnamobile | 092, 056, 058 | 0186, 0188 | MNO |
| Gmobile | 099, 059 | 0199 | MNO |
| Wintel (Mobicast) | 055 | Đầu số mới cấp phát | MVNO |
| iTel (Indochina Telecom) | 087 | Đầu số mới cấp phát | MVNO |