BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Mã mạng di động MCC/MNC Việt Nam

Bảng mã nhận dạng mạng viễn thông di động quốc gia gồm Mã quốc gia di động (MCC = 452) và Mã mạng di động (MNC) do Cục Viễn thông phân bổ theo khuyến nghị tiêu chuẩn ITU-T E.212.

Mã quốc gia ITU
MCC = 452Mã quốc gia di động của Việt Nam
Mã mạng di động
Mã MNC 2 chữ sốđịnh danh duy nhất từng nhà mạng
Ý nghĩa kỹ thuật
Cấu thành số IMSIđịnh danh thẻ SIM trên toàn cầu
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU) & Bộ TT&TT(Số: Danh mục mã mạng di động quốc tế ITU-T E.212)
Mã nhận dạng mạng PLMN (MCC-MNC)Mã quốc gia (MCC)Mã mạng di động (MNC)Nhà mạng viễn thông sở hữuVai trò và Công nghệ áp dụng
452-0145201Tổng công ty Viễn thông MobiFoneMạng viễn thông di động mặt đất GSM / LTE / NR
452-0245202VNPT VinaPhoneMạng viễn thông di động mặt đất GSM / LTE / NR
452-0445204Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)Mạng viễn thông di động mặt đất GSM / LTE / NR
452-0545205Công ty CP Viễn thông Di động VietnamobileMạng viễn thông di động mặt đất UMTS / LTE
452-0745207Công ty CP Viễn thông Di động Toàn Cầu (Gmobile)Mạng viễn thông di động chuyên dụng lực lượng Công an / Dân sự
452-0845208Công ty CP Viễn thông Đông Dương Telecom (iTel)Mã mạng di động ảo (MVNO) chuyển tiếp roaming nội địa