Bình đẳng giới & nhóm xã hội
Danh mục chuẩn hóa cho bình đẳng giới & nhóm xã hội
Trang dữ liệu
Chỉ số phát triển giới GDI
Chỉ số Phát triển Giới (GDI) đo lường khoảng cách giới trong các thành tựu phát triển con người cơ bản giữa nam và nữ (tỷ số giữa HDI nữ và HDI nam) theo Báo cáo Phát triển Con người của UNDP.
Tỷ lệ nữ tham gia lực lượng lao động
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của phụ nữ từ 15 tuổi trở lên tại Việt Nam theo Khảo sát Lao động việc làm của Tổng cục Thống kê và Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO), khẳng định vị thế một trong những quốc gia có tỷ lệ nữ giới tham gia lao động cao nhất thế giới.
Tỷ lệ nữ trong cơ quan dân cử và quản lý
Tỷ lệ phụ nữ tham gia Quốc hội (Đại biểu Quốc hội nữ), Hội đồng nhân dân các cấp và vị trí lãnh đạo, quản lý chủ chốt trong các cơ quan nhà nước theo Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021 - 2030 (Nghị quyết số 28/NQ-CP).
Chênh lệch thu nhập theo giới
Khoảng cách tiền lương và thu nhập bình quân giữa lao động nam và lao động nữ trong nền kinh tế, phân tích theo trình độ học vấn và ngành nghề theo báo cáo của Tổng cục Thống kê và Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO).
Dữ liệu người khuyết tật và nhóm dễ bị tổn thương
Số liệu thống kê toàn quốc về người khuyết tật (phân theo các dạng khuyết tật: vận động, nghe, nói, nhìn, thần kinh, trí tuệ) và chính sách trợ cấp xã hội hàng tháng, bảo trợ chăm sóc phục hồi chức năng của Nhà nước theo Luật Người khuyết tật năm 2010.