BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Bình đẳng giới & nhóm xã hội

Danh mục chuẩn hóa cho bình đẳng giới & nhóm xã hội

Trang dữ liệu

Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Bình đẳng giới & nhóm xã hội

Chỉ số phát triển giới GDI

Chỉ số Phát triển Giới (GDI) đo lường khoảng cách giới trong các thành tựu phát triển con người cơ bản giữa nam và nữ (tỷ số giữa HDI nữ và HDI nam) theo Báo cáo Phát triển Con người của UNDP.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Bình đẳng giới & nhóm xã hội

Tỷ lệ nữ tham gia lực lượng lao động

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của phụ nữ từ 15 tuổi trở lên tại Việt Nam theo Khảo sát Lao động việc làm của Tổng cục Thống kê và Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO), khẳng định vị thế một trong những quốc gia có tỷ lệ nữ giới tham gia lao động cao nhất thế giới.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Bình đẳng giới & nhóm xã hội

Tỷ lệ nữ trong cơ quan dân cử và quản lý

Tỷ lệ phụ nữ tham gia Quốc hội (Đại biểu Quốc hội nữ), Hội đồng nhân dân các cấp và vị trí lãnh đạo, quản lý chủ chốt trong các cơ quan nhà nước theo Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021 - 2030 (Nghị quyết số 28/NQ-CP).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Bình đẳng giới & nhóm xã hội

Chênh lệch thu nhập theo giới

Khoảng cách tiền lương và thu nhập bình quân giữa lao động nam và lao động nữ trong nền kinh tế, phân tích theo trình độ học vấn và ngành nghề theo báo cáo của Tổng cục Thống kê và Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Bình đẳng giới & nhóm xã hội

Dữ liệu người khuyết tật và nhóm dễ bị tổn thương

Số liệu thống kê toàn quốc về người khuyết tật (phân theo các dạng khuyết tật: vận động, nghe, nói, nhìn, thần kinh, trí tuệ) và chính sách trợ cấp xã hội hàng tháng, bảo trợ chăm sóc phục hồi chức năng của Nhà nước theo Luật Người khuyết tật năm 2010.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực