Dữ liệu người khuyết tật và nhóm dễ bị tổn thương
Số liệu thống kê toàn quốc về người khuyết tật (phân theo các dạng khuyết tật: vận động, nghe, nói, nhìn, thần kinh, trí tuệ) và chính sách trợ cấp xã hội hàng tháng, bảo trợ chăm sóc phục hồi chức năng của Nhà nước theo Luật Người khuyết tật năm 2010.
Tổng số người khuyết tật
> 7,0 Triệu người khuyết tậtchiếm khoảng 7,06% dân số từ 2 tuổi trở lên
Đối tượng hưởng trợ cấp
1,1 triệu NKT hưởng trợ cấphàng tháng từ ngân sách nhà nước
Bảo hiểm y tế miễn phí
Cấp thẻ BHYT miễn phíchính sách an sinh xã hội bao trùm
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội(Số: Kết quả Điều tra quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
| Dạng khuyết tật chính | Tỷ lệ trong tổng số NKT (%) | Số lượng ước tính (triệu người) | Chính sách trợ giúp của Nhà nước |
|---|---|---|---|
| Khuyết tật vận động (liệt, cụt chi, bại não) | 29,4% | 2,06 | Trợ cấp xã hội hằng tháng, cấp xe lăn dụng cụ chỉnh hình, đào tạo nghề miễn phí |
| Khuyết tật nhìn (khiếm thị, mù lòa) | 13,8% | 0,97 | Dạy chữ nổi Braille, hỗ trợ học tập hòa nhập, đào tạo nghề xoa bóp bấm huyệt |
| Khuyết tật nghe, nói (khiếm thính, câm điếc) | 9,3% | 0,65 | Hỗ trợ máy trợ thính, phổ biến ngôn ngữ ký hiệu trong trường học chuyên biệt |
| Khuyết tật thần kinh, tâm thần | 16,5% | 1,15 | Hỗ trợ kinh phí chăm sóc cho gia đình nuôi dưỡng tại cộng đồng, cấp thuốc điều trị miễn phí |
| Khuyết tật trí tuệ và khuyết tật khác | 31,0% | 2,17 | Can thiệp sớm trẻ tự kỷ, giáo dục đặc biệt và phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng |