BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Dân số theo tỉnh thành

Phân bố quy mô dân số, tỷ lệ dân số thành thị - nông thôn và mật độ dân số trên 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo kết quả điều tra dân số thường niên của Tổng cục Thống kê.

Tỉnh thành đông dân nhất
TP.HCM đông dân nhất> 9,45 triệu người dân số thường trú
Thủ đô Hà Nội
Hà Nội thứ hai> 8,58 triệu người
Tỉnh ít dân nhất
Bắc Kạn ít dân nhất~ 326 nghìn người
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Thống kê(Số: Báo cáo chuyên đề Khoảng cách tiền lương theo giới)
Tỉnh / Thành phốDân số (nghìn người)Tỷ lệ thành thị (%)Mật độ (người/km²)Vùng kinh tế - xã hội
TP. Hồ Chí Minh9.456,779,2%4.510Đông Nam Bộ
Hà Nội8.587,149,3%2.560Đồng bằng sông Hồng
Thanh Hóa3.762,518,4%338Bắc Trung Bộ
Nghệ An3.445,815,8%209Bắc Trung Bộ
Bình Dương2.832,884,5%1.051Đông Nam Bộ
Hải Phòng2.08846,8%1.370Đồng bằng sông Hồng
Bắc Kạn326,523,1%67Trung du và miền núi phía Bắc