Dân số và nhân khẩu học toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về dân số và nhân khẩu học theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Dân số tổng cộng
8231613000người
2025
Mật độ dân số
63.1người/km²
2025
Tỷ số giới tính dân số
101.1nam trên 100 nữ
2025
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số tổng cộng | Thế giới | 2025 | 8.231.613.000 | người | hằng năm | UN Statistics Division công bố dân số năm 2025 theo đơn vị nghìn người; giá trị được đổi sang người bằng phép nhân 1.000. Đây là số làm tròn theo độ chính xác nguồn; ước tính dự phóng theo biến thể mức sinh trung bình. | https://unstats.un.org/UNSDWebsite/publications/pocketbook/world-stats-pocketbook-2025.pdf |
| Mật độ dân số | Thế giới | 2025 | 63,1 | người/km² | hằng năm | Giá trị do UN Statistics Division công bố trong World Statistics Pocketbook 2025. | https://unstats.un.org/UNSDWebsite/publications/pocketbook/world-stats-pocketbook-2025.pdf |
| Tỷ số giới tính dân số | Thế giới | 2025 | 101,1 | nam trên 100 nữ | hằng năm | Giá trị do UN Statistics Division công bố trong World Statistics Pocketbook 2025. | https://unstats.un.org/UNSDWebsite/publications/pocketbook/world-stats-pocketbook-2025.pdf |
| Dân số tổng cộng | Việt Nam | 2025 | 101.598.527 | người | hằng năm | World Bank WDI; dân số theo định nghĩa de facto, tính cư dân bất kể tình trạng pháp lý hay quốc tịch, là ước tính giữa năm. | https://databank.worldbank.org/reports.aspx?country=VNM&l=en&source=2 |
| Tăng trưởng dân số | Việt Nam | 2025 | 0,6 | %/năm | hằng năm | World Bank WDI, chỉ tiêu Population growth (annual %). | https://databank.worldbank.org/reports.aspx?country=VNM&l=en&source=2 |