Tuổi thọ trung bình
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh của người dân Việt Nam, phân theo giới tính (nam, nữ) và so sánh qua các năm theo báo cáo dân số của Tổng cục Thống kê và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
Tuổi thọ trung bình chung
73,7 Tuổituổi thọ trung bình toàn quốc
Chênh lệch tuổi thọ theo giới
Nữ 76,5 tuổi - Nam 71,1 tuổiphụ nữ có tuổi thọ cao hơn nam giới 5,4 năm
Số năm sống khỏe mạnh
~ 65 năm sống khỏe mạnhkhoảng 8 năm chịu gánh nặng bệnh tật tuổi già
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Thống kê(Số: Báo cáo chuyên đề Khoảng cách tiền lương theo giới)
| Năm quan sát | Tuổi thọ bình quân chung (Năm) | Tuổi thọ Nam giới (Năm) | Tuổi thọ Nữ giới (Năm) | Số năm sống khỏe mạnh HALE (Năm) |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 73,7 | 71,1 | 76,5 | 65,3 |
| 2022 | 73,6 | 71,1 | 76,4 | 65,2 |
| 2021 | 73,6 | 71 | 76,3 | 65,1 |
| 2020 | 73,7 | 71 | 76,3 | 65 |
| 2019 | 73,6 | 71 | 76,3 | 64,9 |