GDP Việt Nam theo năm
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá hiện hành (VNĐ và quy đổi USD), GDP bình quân đầu người và quy mô nền kinh tế Việt Nam qua các năm theo chuẩn Hệ thống Tài khoản Quốc gia Liên Hợp Quốc (SNA 2008).
Quy mô GDP danh nghĩa
10.221,8 nghìn tỷ VNĐ~ 430 tỷ USD quy mô nền kinh tế
GDP bình quân đầu người
4.284 USDGDP bình quân đầu người năm 2023
Xếp hạng quy mô kinh tế
Top 35 nền kinh tế thế giớivề quy mô GDP danh nghĩa
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Thống kê(Số: Báo cáo chuyên đề Khoảng cách tiền lương theo giới)
| Năm | GDP giá hiện hành (nghìn tỷ VNĐ) | Quy mô GDP (Tỷ USD) | GDP bình quân đầu người (USD) | Tăng trưởng GDP thực tế (%) |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 10.221,8 | 430 | 4.284 | 5,05% |
| 2022 | 9.513,3 | 409 | 4.110 | 8,02% |
| 2021 | 8.479,7 | 366,1 | 3.717 | 2,56% |
| 2020 | 8.044,4 | 346,6 | 3.552 | 2,91% |
| 2019 | 7.635,2 | 334,3 | 3.466 | 7,02% |