BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Giá cả và lạm phát Việt Nam

Bộ dữ liệu chuyên sâu về giá cả và lạm phát tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.

CPI toàn quốc
0.47%
2026-08
CPI toàn quốc
4.89%
2026-08
CPI toàn quốc
3.57%
2026-08
Phiên bản: 2026.09.03•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
CPI toàn quốcViệt Nam2026-080,47%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/chi-so-gia-tieu-dung-cpi-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/
CPI toàn quốcViệt Nam2026-084,89%ThángThay đổi so với cùng kỳ năm trướchttps://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/chi-so-gia-tieu-dung-cpi-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/
CPI toàn quốcViệt Nam2026-083,57%ThángThay đổi so với tháng 12/2025https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/chi-so-gia-tieu-dung-cpi-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/
CPI bình quânViệt Nam2026-01 đến 2026-084,45%Bình quân 8 thángThay đổi so với cùng kỳ năm trướchttps://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/chi-so-gia-tieu-dung-cpi-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/
Lạm phát cơ bản bình quânViệt Nam2026-01 đến 2026-084,24%Bình quân 8 thángThay đổi so với cùng kỳ năm trướchttps://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/chi-so-gia-tieu-dung-cpi-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/
CPIKhu vực thành thị, Việt Nam2026-080,47%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://baochinhphu.vn/cpi-thang-8-2026-tang-047-102260903102212826.htm
CPIKhu vực nông thôn, Việt Nam2026-080,46%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://baochinhphu.vn/cpi-thang-8-2026-tang-047-102260903102212826.htm
CPI nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uốngViệt Nam2026-08-0,03%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://baochinhphu.vn/cpi-thang-8-2026-tang-047-102260903102212826.htm
CPI nhóm đồ uống và thuốc láViệt Nam2026-080,12%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://baochinhphu.vn/cpi-thang-8-2026-tang-047-102260903102212826.htm
CPI nhóm may mặc, mũ nón và giày dépViệt Nam2026-080,11%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://baochinhphu.vn/cpi-thang-8-2026-tang-047-102260903102212826.htm
CPI nhóm nhà ở, điện nước, chất đốt và vật liệu xây dựngViệt Nam2026-080,1%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://baochinhphu.vn/cpi-thang-8-2026-tang-047-102260903102212826.htm
CPI nhóm thiết bị và đồ dùng gia đìnhViệt Nam2026-080,19%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://baochinhphu.vn/cpi-thang-8-2026-tang-047-102260903102212826.htm
CPI nhóm thuốc và dịch vụ y tếViệt Nam2026-080,05%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://baochinhphu.vn/cpi-thang-8-2026-tang-047-102260903102212826.htm
CPI nhóm giao thôngViệt Nam2026-084,09%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://baochinhphu.vn/cpi-thang-8-2026-tang-047-102260903102212826.htm
CPI nhóm thông tin và truyền thôngViệt Nam2026-080,08%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://baochinhphu.vn/cpi-thang-8-2026-tang-047-102260903102212826.htm
CPI nhóm giáo dụcViệt Nam2026-080,47%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://baochinhphu.vn/cpi-thang-8-2026-tang-047-102260903102212826.htm
CPI nhóm văn hóa, giải trí và du lịchViệt Nam2026-080,03%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://baochinhphu.vn/cpi-thang-8-2026-tang-047-102260903102212826.htm
CPI nhóm hàng hóa và dịch vụ khácViệt Nam2026-080,15%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://baochinhphu.vn/cpi-thang-8-2026-tang-047-102260903102212826.htm
Chỉ số giá vàngViệt Nam2026-08-0,65%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/chi-so-gia-tieu-dung-cpi-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/
Chỉ số giá vàngViệt Nam2026-0816,98%ThángThay đổi so với cùng kỳ năm trướchttps://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/chi-so-gia-tieu-dung-cpi-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/
Chỉ số giá vàngViệt Nam2026-08-6,27%ThángThay đổi so với tháng 12/2025https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/chi-so-gia-tieu-dung-cpi-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/
Chỉ số giá vàng bình quânViệt Nam2026-01 đến 2026-0846,98%Bình quân 8 thángThay đổi so với cùng kỳ năm trướchttps://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/chi-so-gia-tieu-dung-cpi-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/
Chỉ số giá đô la MỹViệt Nam2026-08-0,38%ThángThay đổi so với tháng trướchttps://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/chi-so-gia-tieu-dung-cpi-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/
Chỉ số giá đô la MỹViệt Nam2026-08-0,36%ThángThay đổi so với cùng kỳ năm trướchttps://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/chi-so-gia-tieu-dung-cpi-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/
Chỉ số giá đô la MỹViệt Nam2026-08-0,38%ThángThay đổi so với tháng 12/2025https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/chi-so-gia-tieu-dung-cpi-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/
Chỉ số giá đô la Mỹ bình quânViệt Nam2026-01 đến 2026-081,31%Bình quân 8 thángThay đổi so với cùng kỳ năm trướchttps://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/chi-so-gia-tieu-dung-cpi-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/