Người khuyết tật và nhóm dễ bị tổn thương toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về người khuyết tật và nhóm dễ bị tổn thương theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Người có khuyết tật đáng kể
1300000000người, ước tính
2021
Tỷ lệ dân số có khuyết tật đáng kể
16%
2021
Người có mức khuyết tật nghiêm trọng
142000000người, ước tính
2021
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người có khuyết tật đáng kể | Toàn cầu | 2021 | 1.300.000.000 | người, ước tính | Ước tính toàn cầu | Ước tính WHO về người có mức khuyết tật đáng kể. | https://www.who.int/publications/i/item/9789240063600 |
| Tỷ lệ dân số có khuyết tật đáng kể | Toàn cầu | 2021 | 16 | % | Ước tính toàn cầu | Tỷ lệ trong ước tính WHO về khuyết tật đáng kể. | https://www.who.int/publications/i/item/9789240063600 |
| Người có mức khuyết tật nghiêm trọng | Toàn cầu | 2021 | 142.000.000 | người, ước tính | Ước tính toàn cầu | Ước tính trong báo cáo WHO về sức khỏe công bằng cho người khuyết tật. | https://www.who.int/publications/i/item/9789240063600 |
| Người khuyết tật sống tại các quốc gia thu nhập thấp và trung bình | Toàn cầu | 2021 | 80 | % | Ước tính toàn cầu | Tỷ trọng trong tổng số người khuyết tật toàn cầu theo ước tính WHO. | https://www.who.int/publications/i/item/9789240063600 |
| Người bị di dời cưỡng bức | Toàn cầu | Cuối năm 2025 | 117.800.000 | người | Hằng năm | Tổng số người di dời cưỡng bức theo chỉ số UNHCR; gồm các nhóm dân cư được UNHCR thống kê. | https://www.unhcr.org/refugee-statistics?lang=en |
| Người tị nạn | Toàn cầu | Cuối năm 2025 | 41.600.000 | người | Hằng năm | Số liệu UNHCR về người tị nạn, gồm các nhóm thuộc thẩm quyền UNHCR, người trong hoàn cảnh tương tự và người cần bảo vệ quốc tế, cùng người tị nạn Palestine thuộc UNRWA. | https://www.unhcr.org/globaltrends |
| Người di dời trong nước do xung đột hoặc bạo lực | Toàn cầu | Cuối năm 2025 | 68.700.000 | người | Hằng năm | Số liệu IDMC được UNHCR nêu trong thống kê di dời cưỡng bức toàn cầu. | https://www.unhcr.org/refugee-statistics?lang=en |
| Người sống trong nghèo cùng cực dưới 3 USD/ngày | Toàn cầu | 2026 | 826.000.000 | người, ước tính | Ước tính năm | Ước tính của Báo cáo SDG Liên Hợp Quốc theo ngưỡng 3 USD/người/ngày, PPP năm 2021. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/goal-01/ |
| Tỷ lệ dân số sống trong nghèo cùng cực dưới 3 USD/ngày | Toàn cầu | 2026 | 10 | % | Ước tính năm | Ước tính của Báo cáo SDG Liên Hợp Quốc theo ngưỡng 3 USD/người/ngày, PPP năm 2021. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/goal-01/ |
| Dân số được hưởng ít nhất một chế độ bảo trợ xã hội | Toàn cầu | 2023 | 52,4 | % | Hằng năm | Tỷ lệ dân số được bao phủ bởi ít nhất một chế độ bảo trợ xã hội; chỉ tiêu SDG 1.3.1. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/goal-01/ |
| Người khuyết tật nghiêm trọng nhận trợ cấp khuyết tật | Toàn cầu | 2023 | 38,9 | % | Hằng năm | Tỷ lệ nhóm người khuyết tật nghiêm trọng được nhận trợ cấp khuyết tật theo Báo cáo SDG Liên Hợp Quốc. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/goal-01/ |
| Người thất nghiệp được bảo vệ bởi chế độ bảo hiểm thất nghiệp | Toàn cầu | 2023 | 16,7 | % | Hằng năm | Tỷ lệ người thất nghiệp được bảo hiểm thất nghiệp theo Báo cáo SDG Liên Hợp Quốc. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/goal-01/ |
| Trẻ em nhận trợ cấp gia đình | Toàn cầu | 2023 | 28,2 | % | Hằng năm | Tỷ lệ trẻ em được hưởng trợ cấp gia đình theo Báo cáo SDG Liên Hợp Quốc. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/goal-01/ |
| Người trên tuổi nghỉ hưu được hưởng lương hưu | Toàn cầu | 2023 | 79,6 | % | Hằng năm | Tỷ lệ người trên tuổi nghỉ hưu được hưởng lương hưu theo Báo cáo SDG Liên Hợp Quốc. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/goal-01/ |
| Người dễ bị tổn thương được bao phủ bởi trợ giúp xã hội | Toàn cầu | 2023 | 37,3 | % | Hằng năm | Tỷ lệ người dễ bị tổn thương được bao phủ bởi trợ giúp xã hội theo Báo cáo SDG Liên Hợp Quốc. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/goal-01/ |
| Người lao động sống trong nghèo cùng cực dưới 3 USD/ngày | Toàn cầu | 2025 | 284.000.000 | người | Ước tính năm | Ước tính của Báo cáo SDG Liên Hợp Quốc về lao động nghèo theo ngưỡng 3 USD/người/ngày, PPP năm 2021. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/goal-01/ |
| Tỷ lệ người lao động sống trong nghèo cùng cực | Toàn cầu | 2025 | 7,9 | % | Ước tính năm | Tỷ lệ trong tổng số người đang có việc làm, theo Báo cáo SDG Liên Hợp Quốc. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/goal-01/ |