BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Lạm phát & chỉ số giá

Danh mục chuẩn hóa cho lạm phát & chỉ số giá

Trang dữ liệu

Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Lạm phát & chỉ số giá

CPI Việt Nam tháng mới nhất

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) toàn quốc đo lường biến động giá bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng sinh hoạt của các hộ gia đình so với tháng trước, cùng kỳ năm trước và bình quân năm theo công bố chính thức của Tổng cục Thống kê.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Lạm phát & chỉ số giá

CPI theo nhóm hàng hóa dịch vụ

Bảng quyền số điều tra và chỉ số giá tiêu dùng chi tiết phân theo 11 nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng chính trong rổ tính CPI của Việt Nam giai đoạn 2020 - 2025 theo quy định của Tổng cục Thống kê.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Lạm phát & chỉ số giá

Lạm phát cơ bản Việt Nam

Chỉ số lạm phát cơ bản (Core Inflation) đo lường mức độ biến động giá tiêu dùng dài hạn sau khi đã loại trừ các mặt hàng có giá biến động mạnh hoặc do Nhà nước quản lý giá (lương thực, thực phẩm tươi sống, năng lượng, dịch vụ y tế và giáo dục).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Lạm phát & chỉ số giá

Chỉ số giá sản xuất PPI

Chỉ số giá sản xuất (PPI) đo lường sự thay đổi trong mức giá xuất xưởng của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất bởi các nhà sản xuất nội địa thuộc ba khu vực: Nông lâm thủy sản, Công nghiệp khai khoáng và chế biến, và Dịch vụ.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Lạm phát & chỉ số giá

Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian SCOLI

Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian (SCOLI) phản ánh xu hướng và mức độ biến động giá sinh hoạt giữa các vùng kinh tế và giữa 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong một thời gian nhất định, lấy TP. Hà Nội làm chuẩn (100%).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực