CPI theo nhóm hàng hóa dịch vụ
Bảng quyền số điều tra và chỉ số giá tiêu dùng chi tiết phân theo 11 nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng chính trong rổ tính CPI của Việt Nam giai đoạn 2020 - 2025 theo quy định của Tổng cục Thống kê.
Cấu trúc rổ CPI
11 Nhóm hàng hóa chínhgồm 752 mặt hàng đại diện
Quyền số hàng ăn
Hàng ăn chiếm 33,56%quyền số lớn nhất tác động mạnh đến CPI
Quyền số nhà ở
Nhà ở & VLXD chiếm 18,82%quyền số lớn thứ hai
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Thống kê(Số: Báo cáo chuyên đề Khoảng cách tiền lương theo giới)
| Mã nhóm CPI | Nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng | Quyền số trong rổ CPI (%) | Mức biến động giá bình quân năm (%) | Mặt hàng đại diện điển hình |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Hàng ăn và dịch vụ ăn uống | 33,56% | +3,28% | Lương thực (gạo, bột mì), thực phẩm (thịt lợn, thịt bò, gia cầm, thủy sản, rau quả), ăn uống ngoài gia đình |
| 02 | Đồ uống và thuốc lá | 2,73% | +3,29% | Bia các loại, rượu vang, nước ngọt có ga, nước khoáng, thuốc lá điếu |
| 03 | May mặc, mũ nón, giày dép | 5,70% | +2,02% | Quần áo may sẵn nam nữ, giày dép da thể thao, dịch vụ giặt là cắt may |
| 04 | Nhà ở, điện, nước, chất đốt và VLXD | 18,82% | +6,58% | Tiền thuê nhà, giá điện sinh hoạt, nước máy sinh hoạt, khí dầu mỏ hóa lỏng gas, xi măng, cát, sắt thép |
| 05 | Thiết bị và đồ dùng gia đình | 6,74% | +1,72% | Tủ lạnh, máy giặt, điều hòa không khí, giường tủ bàn ghế, đồ điện gia dụng bếp |
| 06 | Thuốc và dịch vụ y tế | 5,39% | +1,23% | Thuốc tân dược, viện phí khám chữa bệnh nội ngoại trú, xét nghiệm y khoa |
| 07 | Giao thông | 9,67% | -2,88% | Xăng A95, xăng E5, dầu diesel, vé máy bay, vé tàu hỏa, vé xe khách liên tỉnh, bảo dưỡng xe |
| 08 | Bưu chính viễn thông | 3,14% | -0,53% | Thiết bị điện thoại di động, cước dịch vụ di động 4G, cước cáp quang Internet băng rộng |
| 09 | Giáo dục | 6,17% | +7,44% | Học phí mầm non, phổ thông, học phí đại học, sách giáo khoa, vở viết, văn phòng phẩm |
| 10 | Văn hóa, giải trí và du lịch | 4,63% | +2,85% | Tour du lịch trọn gói trong và ngoài nước, vé xem phim, phòng khách sạn lưu trú, đồ chơi trẻ em |
| 11 | Hàng hóa và dịch vụ khác | 3,45% | +4,52% | Dịch vụ cắt tóc làm đẹp, trang sức cá nhân, dịch vụ hỷ sự, bảo hiểm xã hội y tế |