BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

CPI Việt Nam tháng mới nhất

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) toàn quốc đo lường biến động giá bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng sinh hoạt của các hộ gia đình so với tháng trước, cùng kỳ năm trước và bình quân năm theo công bố chính thức của Tổng cục Thống kê.

Lạm phát bình quân năm
3,25%CPI bình quân năm so với năm trước
Mục tiêu điều hành
Mục tiêu Quốc hội < 4,5%kiểm soát lạm phát thành công
Rổ hàng hóa tính CPI
752 mặt hàng đại diệntrong rổ hàng hóa tính CPI quốc gia
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Thống kê(Số: Báo cáo chuyên đề Khoảng cách tiền lương theo giới)
Tháng thống kêCPI so tháng trước (%)CPI so cùng kỳ năm trước (%)CPI bình quân từ đầu năm (%)Yếu tố tác động chính trong tháng
Tháng 12 / 2023+0,12%+3,58%+3,25%Giá lương thực thực phẩm tăng dịp cuối năm, giá gas tăng theo giá thế giới
Tháng 01 / 2024+0,31%+3,37%+3,37%Tập trung mua sắm dịp cận Tết Nguyên đán, giá dịch vụ giao thông công cộng tăng
Tháng 02 / 2024+1,04%+3,98%+3,67%Tháng Tết cao điểm: Giá gạo, thịt heo, dịch vụ ăn uống ngoài gia đình và giá điện tăng
Tháng 03 / 2024-0,23%+3,97%+3,77%Quy luật sau Tết: Nhu cầu tiêu dùng thực phẩm hạ nhiệt, giá thịt và rau quả giảm
Tháng 04 / 2024+0,07%+4,44%+3,93%Giá xăng dầu điều chỉnh tăng theo giá thế giới, dịch vụ du lịch dịp lễ 30/4 tăng