Sử dụng thời gian toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về sử dụng thời gian theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Thời gian làm việc chăm sóc và nội trợ không lương — nữ, tỷ lệ thời gian trong ngày
25.5% thời gian trong ngày
2025
Thời gian làm việc chăm sóc và nội trợ không lương — nam, tỷ lệ thời gian trong ngày
18.1% thời gian trong ngày
2025
Thời gian trung bình làm việc chăm sóc và nội trợ không lương — toàn dân
5.2giờ mỗi ngày
2025
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời gian làm việc chăm sóc và nội trợ không lương — nữ, tỷ lệ thời gian trong ngày | Malaysia | 2025 | 25,5 | % thời gian trong ngày | Khảo sát NHIS 2025; công bố 2026-07-02 | Tỷ lệ thời gian trong ngày dành cho hoạt động nội trợ và chăm sóc không lương; dân số từ 15 tuổi trở lên. | https://www.dosm.gov.my/portal-main/release-content/special-release-time-spent-on-unpaid-domestic-and-care-work-in-malaysia-2025 |
| Thời gian làm việc chăm sóc và nội trợ không lương — nam, tỷ lệ thời gian trong ngày | Malaysia | 2025 | 18,1 | % thời gian trong ngày | Khảo sát NHIS 2025; công bố 2026-07-02 | Tỷ lệ thời gian trong ngày dành cho hoạt động nội trợ và chăm sóc không lương; dân số từ 15 tuổi trở lên. | https://www.dosm.gov.my/portal-main/release-content/special-release-time-spent-on-unpaid-domestic-and-care-work-in-malaysia-2025 |
| Thời gian trung bình làm việc chăm sóc và nội trợ không lương — toàn dân | Malaysia | 2025 | 5,2 | giờ mỗi ngày | Khảo sát NHIS 2025; công bố 2026-07-02 | Mức trung bình được cơ quan thống kê Malaysia công bố là 5 giờ 12 phút mỗi ngày; quy đổi sang giờ thập phân. | https://www.dosm.gov.my/portal-main/release-content/special-release-time-spent-on-unpaid-domestic-and-care-work-in-malaysia-2025 |
| Tỷ số thời gian làm việc chăm sóc và nội trợ không lương trung bình của nữ so với nam | Toàn cầu | Số liệu mới nhất có sẵn trong báo cáo SDG 2025; năm tham chiếu khác nhau theo quốc gia | 2,5 | lần (nữ/nam) | Tổng hợp SDG; dữ liệu quốc gia không cùng năm | Báo cáo SDG của Liên Hợp Quốc tóm tắt mức trung bình toàn cầu. Metadata SDG 5.4.1 cho biết dữ liệu hiện có từ 96 quốc gia trong giai đoạn 2000–2024; số liệu quốc gia và phương pháp khảo sát có thể khác nhau. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2025/Goal-05/ |