BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Nghèo và bất bình đẳng toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về nghèo và bất bình đẳng theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

Tỷ lệ dân số dưới chuẩn nghèo quốc tế 3 USD/ngày (PPP 2021)
10.1% dân số
2024
Số người dưới chuẩn nghèo quốc tế 3 USD/ngày (PPP 2021)
824.3triệu người
2024
Tỷ lệ dân số dưới chuẩn nghèo quốc tế 3 USD/ngày (PPP 2021), nowcast
9.8% dân số
2026
Phiên bản: 20260922_2021_01_02_PROD-radfb39e10c•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
Tỷ lệ dân số dưới chuẩn nghèo quốc tế 3 USD/ngày (PPP 2021)World202410,1% dân sốannualƯớc tính PIP của World Bank; nghèo cùng cực được định nghĩa là sống dưới 3 USD/người/ngày theo sức mua tương đương năm 2021.https://blogs.worldbank.org/en/opendata/september-2026-global-poverty-update-from-the-world-bank--one-in
Số người dưới chuẩn nghèo quốc tế 3 USD/ngày (PPP 2021)World2024824,3triệu ngườiannualƯớc tính PIP của World Bank; nghèo cùng cực được định nghĩa là sống dưới 3 USD/người/ngày theo sức mua tương đương năm 2021.https://blogs.worldbank.org/en/opendata/september-2026-global-poverty-update-from-the-world-bank--one-in
Tỷ lệ dân số dưới chuẩn nghèo quốc tế 3 USD/ngày (PPP 2021), nowcastWorld20269,8% dân sốannualNowcast PIP của World Bank, dựa trên dự báo tài khoản quốc gia từ Global Economic Prospects tháng 06/2026.https://blogs.worldbank.org/en/opendata/september-2026-global-poverty-update-from-the-world-bank--one-in
Chuẩn nghèo quốc tế về nghèo cùng cựcWorldPPP 20213USD quốc tế/người/ngàycurrent poverty lineNgưỡng nghèo cùng cực quốc tế do World Bank sử dụng trong bản cập nhật PIP tháng 09/2026.https://blogs.worldbank.org/en/opendata/september-2026-global-poverty-update-from-the-world-bank--one-in