Sinh, tử và tuổi thọ toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về sinh, tử và tuổi thọ theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tổng suất sinh
2.18831256131236trẻ sinh sống trên mỗi phụ nữ
2024
Tổng suất sinh
1.895trẻ sinh sống trên mỗi phụ nữ
2024
Tỷ suất sinh thô
16.2730070969907số ca sinh trên 1.000 dân
2024
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng suất sinh | World | 2024 | 2,188 | trẻ sinh sống trên mỗi phụ nữ | annual | World Bank WDI; ước tính tổng số con một phụ nữ sẽ sinh nếu trải qua các mức sinh theo tuổi hiện hành. | https://fred.stlouisfed.org/data/SPDYNTFRTINWLD |
| Tổng suất sinh | Viet Nam | 2024 | 1,895 | trẻ sinh sống trên mỗi phụ nữ | annual | World Bank WDI; ước tính tổng số con một phụ nữ sẽ sinh nếu trải qua các mức sinh theo tuổi hiện hành. | https://fred.stlouisfed.org/data/SPDYNTFRTINVNM |
| Tỷ suất sinh thô | World | 2024 | 16,273 | số ca sinh trên 1.000 dân | annual | World Bank WDI; số trẻ sinh sống trong năm trên mỗi 1.000 dân số ước tính giữa năm. | https://fred.stlouisfed.org/data/SPDYNCBRTINWLD |
| Tỷ suất sinh thô | Viet Nam | 2024 | 13,423 | số ca sinh trên 1.000 dân | annual | World Bank WDI; số trẻ sinh sống trong năm trên mỗi 1.000 dân số ước tính giữa năm. | https://fred.stlouisfed.org/data/SPDYNCBRTINVNM |
| Tuổi thọ kỳ vọng lúc sinh | World | 2024 | 73,482 | năm | annual | World Bank WDI; số năm một trẻ sơ sinh được kỳ vọng sống nếu các mức tử vong theo tuổi tại thời điểm sinh tiếp tục duy trì. | https://fred.stlouisfed.org/series/SPDYNLE00INWLD |
| Tuổi thọ kỳ vọng lúc sinh | Viet Nam | 2024 | 74,736 | năm | annual | World Bank WDI; số năm một trẻ sơ sinh được kỳ vọng sống nếu các mức tử vong theo tuổi tại thời điểm sinh tiếp tục duy trì. | https://fred.stlouisfed.org/series/SPDYNLE00INVNM |